like

[Mỹ]/laɪk/
[Anh]/laɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. có sở thích hoặc ưa chuộng
prep. tương tự như; theo cách giống như
conj. theo cách giống như
adj. giống như
n. sở thích hoặc ưa chuộng
adv. có thể; có khả năng
Word Forms
hiện tại phân từliking
thì quá khứliked
số nhiềulikes
ngôi thứ ba số ítlikes
quá khứ phân từliked

Cụm từ & Cách kết hợp

look like

giống như

feel like

cảm thấy như

something like

giống như

if you like

nếu bạn thích

nothing like

không giống như

anything like

bất cứ điều gì như

like as

giống như

like a dream

Như một giấc mơ

like anything

giống như bất cứ điều gì

such like

giống như vậy

like to do

thích làm

like crazy

điên như điên

like what

giống cái gì

like mad

điên cuồng

like hell

như địa ngục

likes and dislikes

thích và không thích

make like

giống như làm

or the like

hoặc những thứ tương tự

Câu ví dụ

on this and like occasions.

trong những dịp này và những dịp tương tự.

they were like brothers.

họ như thể là anh em.

They are as like as two siblings.

Họ giống nhau như hai người anh em.

I'd like to be somebody.

Tôi muốn trở thành một người có ích.

like it or lump it.

thích thì cứ thích, không thích thì thôi.

made like a ballerina.

làm như một vũ công ba lê.

run like the wind.

chạy nhanh như gió.

In shape, it was like a bell.

Về hình dạng, nó giống như một chiếc chuông.

I'd like to go.

Tôi muốn đi.

I like it well.

Tôi rất thích nó.

Ví dụ thực tế

The arrows pricked me like hundreds of needles.

Những mũi tên đâm vào tôi như hàng trăm ngọn kim.

Nguồn: Theatrical play: Gulliver's Travels

Jenny and me were just like peas and carrots again.

Jenny và tôi lại giống như đậu và cà rốt.

Nguồn: The movie of Qiu Qiu.

People in North China like eating flour products.

Người dân ở Bắc Trung Quốc thích ăn các sản phẩm làm từ bột.

Nguồn: A Bite of China Season 1

They are just like children back home.

Họ cứ như trẻ con ở quê nhà.

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

He likes to be in the spotlight.

Anh ấy thích được là trung tâm của sự chú ý.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Failure, like pain, is alien to my life.

Sự thất bại, giống như nỗi đau, là điều xa lạ với cuộc sống của tôi.

Nguồn: The Scrolls of the Lamb (Original Version)

It's almost like living two lives, really.

Nó gần như là sống hai cuộc đời, thực sự.

Nguồn: Travel around the world

Yes, it's yellowish and feels kind of like jelly.

Vâng, nó có màu vàng nhạt và có cảm giác như thạch.

Nguồn: Doctor-Patient Conversation in English

Just like that? - Just like that.

Giống như vậy chứ? - Giống như vậy.

Nguồn: Our Day This Season 1

Water scooters are water vehicles that look very much like motorcycles.

Xe tay vịt trên nước là các phương tiện đường thủy trông rất giống xe máy.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay