look like
giống như
feel like
cảm thấy như
something like
giống như
if you like
nếu bạn thích
nothing like
không giống như
anything like
bất cứ điều gì như
like as
giống như
like a dream
Như một giấc mơ
like anything
giống như bất cứ điều gì
such like
giống như vậy
like to do
thích làm
like crazy
điên như điên
like what
giống cái gì
like mad
điên cuồng
like hell
như địa ngục
likes and dislikes
thích và không thích
make like
giống như làm
or the like
hoặc những thứ tương tự
on this and like occasions.
trong những dịp này và những dịp tương tự.
they were like brothers.
họ như thể là anh em.
They are as like as two siblings.
Họ giống nhau như hai người anh em.
I'd like to be somebody.
Tôi muốn trở thành một người có ích.
like it or lump it.
thích thì cứ thích, không thích thì thôi.
made like a ballerina.
làm như một vũ công ba lê.
run like the wind.
chạy nhanh như gió.
In shape, it was like a bell.
Về hình dạng, nó giống như một chiếc chuông.
I'd like to go.
Tôi muốn đi.
I like it well.
Tôi rất thích nó.
The arrows pricked me like hundreds of needles.
Những mũi tên đâm vào tôi như hàng trăm ngọn kim.
Nguồn: Theatrical play: Gulliver's TravelsJenny and me were just like peas and carrots again.
Jenny và tôi lại giống như đậu và cà rốt.
Nguồn: The movie of Qiu Qiu.People in North China like eating flour products.
Người dân ở Bắc Trung Quốc thích ăn các sản phẩm làm từ bột.
Nguồn: A Bite of China Season 1They are just like children back home.
Họ cứ như trẻ con ở quê nhà.
Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 CompilationHe likes to be in the spotlight.
Anh ấy thích được là trung tâm của sự chú ý.
Nguồn: IELTS vocabulary example sentencesFailure, like pain, is alien to my life.
Sự thất bại, giống như nỗi đau, là điều xa lạ với cuộc sống của tôi.
Nguồn: The Scrolls of the Lamb (Original Version)It's almost like living two lives, really.
Nó gần như là sống hai cuộc đời, thực sự.
Nguồn: Travel around the worldYes, it's yellowish and feels kind of like jelly.
Vâng, nó có màu vàng nhạt và có cảm giác như thạch.
Nguồn: Doctor-Patient Conversation in EnglishJust like that? - Just like that.
Giống như vậy chứ? - Giống như vậy.
Nguồn: Our Day This Season 1Water scooters are water vehicles that look very much like motorcycles.
Xe tay vịt trên nước là các phương tiện đường thủy trông rất giống xe máy.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)look like
giống như
feel like
cảm thấy như
something like
giống như
if you like
nếu bạn thích
nothing like
không giống như
anything like
bất cứ điều gì như
like as
giống như
like a dream
Như một giấc mơ
like anything
giống như bất cứ điều gì
such like
giống như vậy
like to do
thích làm
like crazy
điên như điên
like what
giống cái gì
like mad
điên cuồng
like hell
như địa ngục
likes and dislikes
thích và không thích
make like
giống như làm
or the like
hoặc những thứ tương tự
on this and like occasions.
trong những dịp này và những dịp tương tự.
they were like brothers.
họ như thể là anh em.
They are as like as two siblings.
Họ giống nhau như hai người anh em.
I'd like to be somebody.
Tôi muốn trở thành một người có ích.
like it or lump it.
thích thì cứ thích, không thích thì thôi.
made like a ballerina.
làm như một vũ công ba lê.
run like the wind.
chạy nhanh như gió.
In shape, it was like a bell.
Về hình dạng, nó giống như một chiếc chuông.
I'd like to go.
Tôi muốn đi.
I like it well.
Tôi rất thích nó.
The arrows pricked me like hundreds of needles.
Những mũi tên đâm vào tôi như hàng trăm ngọn kim.
Nguồn: Theatrical play: Gulliver's TravelsJenny and me were just like peas and carrots again.
Jenny và tôi lại giống như đậu và cà rốt.
Nguồn: The movie of Qiu Qiu.People in North China like eating flour products.
Người dân ở Bắc Trung Quốc thích ăn các sản phẩm làm từ bột.
Nguồn: A Bite of China Season 1They are just like children back home.
Họ cứ như trẻ con ở quê nhà.
Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 CompilationHe likes to be in the spotlight.
Anh ấy thích được là trung tâm của sự chú ý.
Nguồn: IELTS vocabulary example sentencesFailure, like pain, is alien to my life.
Sự thất bại, giống như nỗi đau, là điều xa lạ với cuộc sống của tôi.
Nguồn: The Scrolls of the Lamb (Original Version)It's almost like living two lives, really.
Nó gần như là sống hai cuộc đời, thực sự.
Nguồn: Travel around the worldYes, it's yellowish and feels kind of like jelly.
Vâng, nó có màu vàng nhạt và có cảm giác như thạch.
Nguồn: Doctor-Patient Conversation in EnglishJust like that? - Just like that.
Giống như vậy chứ? - Giống như vậy.
Nguồn: Our Day This Season 1Water scooters are water vehicles that look very much like motorcycles.
Xe tay vịt trên nước là các phương tiện đường thủy trông rất giống xe máy.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay