antipathy

[Mỹ]/ænˈtɪpəθi/
[Anh]/ænˈtɪpəθi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự ghét bỏ mạnh mẽ hoặc không thích; sự không tương thích, sự đối lập.
Word Forms
số nhiềuantipathies

Câu ví dụ

She felt a strong antipathy towards her ex-husband.

Cô cảm thấy một sự phản cảm mạnh mẽ với người chồng cũ của mình.

There is an obvious antipathy between the two rival companies.

Có một sự phản cảm rõ ràng giữa hai công ty đối thủ.

His antipathy towards authority figures often got him into trouble.

Sự phản cảm của anh ấy với những người có thẩm quyền thường khiến anh ấy gặp rắc rối.

The antipathy between the two political parties is well-known.

Sự phản cảm giữa hai đảng phái chính trị là điều đã được biết đến rộng rãi.

She couldn't hide her antipathy towards the new manager.

Cô ấy không thể che giấu sự phản cảm của mình với người quản lý mới.

There is a deep-seated antipathy towards change in this organization.

Có một sự phản cảm sâu sắc với sự thay đổi trong tổ chức này.

The antipathy between the two neighbors has been going on for years.

Sự phản cảm giữa hai người hàng xóm đã diễn ra trong nhiều năm.

His antipathy towards spicy food made dining out difficult.

Sự phản cảm của anh ấy với đồ ăn cay khiến việc ăn ngoài trở nên khó khăn.

The antipathy towards immigrants is a divisive issue in the country.

Sự phản cảm đối với người nhập cư là một vấn đề gây chia rẽ trong đất nước.

Despite their antipathy towards each other, they managed to work together on the project.

Mặc dù họ có sự phản cảm với nhau, nhưng họ đã quản lý để làm việc cùng nhau trên dự án.

Ví dụ thực tế

I had heard little good of him and could feel no intense antipathy to his murderers.

Tôi đã nghe rất ít điều tốt về anh ta và không thể cảm nhận được sự phản cảm mãnh liệt nào với những kẻ giết người của anh ta.

Nguồn: The Sign of the Four

But the antipathy is also cultural.

Nhưng sự phản cảm đó cũng mang tính văn hóa.

Nguồn: National Geographic Anthology

The beliefs upon which you rely to justify your crimes are rooted in religious and ethnic antipathy and intolerance.

Những niềm tin mà bạn dựa vào để biện minh cho tội ác của bạn bắt nguồn từ sự phản cảm và sự không khoan dung về tôn giáo và sắc tộc.

Nguồn: PBS English News

The antipathy between the two sides makes a sensible “Grand Bargain” budget deal hard to imagine.

Sự phản cảm giữa hai bên khiến cho việc hình dung ra một thỏa thuận ngân sách “Grand Bargain” hợp lý trở nên khó khăn.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

There's an antipathy between Newcastle and Sunderland—and not just about football, says Ray Hudson of Durham University.

Có một sự phản cảm giữa Newcastle và Sunderland - và không chỉ về bóng đá, theo Ray Hudson của Đại học Durham.

Nguồn: The Economist (Summary)

That eye of hers, that voice stirred every antipathy I had.

Đôi mắt của cô ấy, giọng nói của cô ấy đã khơi dậy mọi sự phản cảm mà tôi từng có.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

It accounts for our pleasures and our antipathies.

Nó giải thích cho những thú vui và sự phản cảm của chúng ta.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

But unimpressionable natures are not so soon softened, nor are natural antipathies so readily eradicated.

Nhưng những bản chất không dễ bị ấn tượng thì không nhanh chóng dịu đi, và những sự phản cảm tự nhiên thì không dễ dàng bị loại bỏ.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

Rosemary, forming a vague antipathy to her and her companions, turned away.

Rosemary, tạo ra một sự phản cảm mơ hồ với cô và những người bạn đồng hành của cô, quay đi.

Nguồn: The Night's Gentle Embrace (Part 1)

It was running anticlockwise with an antic that caused him a feeling of antipathy.

Nó đang chạy ngược chiều kim đồng hồ với một trò hề khiến anh ta cảm thấy phản cảm.

Nguồn: Pan Pan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay