have a liking for music
thích âm nhạc
to have a liking for sweets
thích đồ ngọt
a liking for classical music
thích nhạc cổ điển
Mrs Parsons had a liking for gin and tonic.
Bà Parsons thích gin và tonic.
she'd taken an instant liking to Arnie's new girlfriend.
Cô ấy đã ngay lập tức thích bạn gái mới của Arnie.
She's a funny girl, yet you can't help liking her.
Cô ấy là một cô gái hài hước, nhưng bạn khó có thể không thích cô ấy.
have a liking for music
thích âm nhạc
to have a liking for sweets
thích đồ ngọt
a liking for classical music
thích nhạc cổ điển
Mrs Parsons had a liking for gin and tonic.
Bà Parsons thích gin và tonic.
she'd taken an instant liking to Arnie's new girlfriend.
Cô ấy đã ngay lập tức thích bạn gái mới của Arnie.
She's a funny girl, yet you can't help liking her.
Cô ấy là một cô gái hài hước, nhưng bạn khó có thể không thích cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay