anular

[Mỹ]/ˈæn.jʊlə(r)/
[Anh]/ˈæn.jələr/

Dịch

adj.ring-shaped; annular

Cụm từ & Cách kết hợp

anular eclipse

Vietnamese_translation

anular ligament

Vietnamese_translation

anular ring

Vietnamese_translation

anular lesion

Vietnamese_translation

anular papule

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the judge decided to annul the marriage because of the legal irregularities discovered.

Thẩm phán đã quyết định hủy bỏ cuộc hôn nhân vì những bất thường pháp lý phát hiện.

the company had to annul the contract due to breach of terms by the other party.

Công ty phải hủy hợp đồng do bên kia vi phạm các điều khoản.

we need to annul the reservation for next week's conference room.

Chúng tôi cần hủy đặt chỗ cho phòng hội nghị tuần tới.

the referee decided to annul the goal after reviewing the video replay.

Trọng tài đã quyết định hủy bỏ bàn thắng sau khi xem lại đoạn phim.

they decided to annul the agreement because of mutual disagreements.

Họ quyết định hủy bỏ thỏa thuận vì những bất đồng chung.

the court annulled the decision made by the lower court last month.

Tòa án đã hủy bỏ quyết định của tòa án cấp dưới vào tháng trước.

i had to annul my flight due to a sudden family emergency.

Tôi phải hủy chuyến bay của mình do một tình huống khẩn cấp gia đình bất ngờ.

the tournament organizers decided to annul the match results due to doping allegations.

Các nhà tổ chức giải đấu đã quyết định hủy bỏ kết quả trận đấu do cáo buộc sử dụng doping.

she called the clinic to annul her appointment with the specialist.

Cô ấy gọi cho phòng khám để hủy cuộc hẹn của mình với chuyên gia.

the police had to annul the evacuation order once the threat was resolved.

Cảnh sát phải hủy bỏ lệnh sơ tán khi mối đe dọa đã được giải quyết.

the union decided to annul the strike after reaching a salary agreement.

Công đoàn đã quyết định hủy bỏ cuộc đình công sau khi đạt được thỏa thuận về lương.

we received a notification that our purchase order has been annulled.

Chúng tôi đã nhận được thông báo rằng đơn đặt hàng mua của chúng tôi đã bị hủy bỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay