aplomb

[Mỹ]/əˈplɒm/
[Anh]/əˈplɑːm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tự tin; sự điềm tĩnh; sự kiểm soát bản thân.
Word Forms
số nhiềuaplombs

Cụm từ & Cách kết hợp

handled with aplomb

xử lý một cách tự tin

displayed aplomb

thể hiện sự tự tin

executed with aplomb

thực hiện một cách tự tin

speak with aplomb

nói một cách tự tin

Câu ví dụ

She handled the difficult situation with aplomb.

Cô ấy đã xử lý tình huống khó khăn một cách tự tin và xuất sắc.

He spoke in public with great aplomb.

Anh ấy đã nói trước công chúng một cách tự tin và xuất sắc.

The actress performed the challenging role with aplomb.

Nữ diễn viên đã thể hiện vai diễn khó khăn một cách tự tin và xuất sắc.

The leader addressed the crowd with aplomb.

Nhà lãnh đạo đã giải quyết với đám đông một cách tự tin và xuất sắc.

She danced with aplomb at the competition.

Cô ấy đã khiêu vũ một cách tự tin và xuất sắc tại cuộc thi.

The chef cooked the meal with aplomb.

Đầu bếp đã nấu bữa ăn một cách tự tin và xuất sắc.

The student answered the difficult question with aplomb.

Sinh viên đã trả lời câu hỏi khó một cách tự tin và xuất sắc.

The pianist performed the complex piece with aplomb.

Người chơi piano đã biểu diễn tác phẩm phức tạp một cách tự tin và xuất sắc.

She navigated through the maze with aplomb.

Cô ấy đã điều hướng qua mê cung một cách tự tin và xuất sắc.

He tackled the project with aplomb and efficiency.

Anh ấy đã giải quyết dự án một cách tự tin và hiệu quả.

Ví dụ thực tế

From the age of 15-21 he took on many different identities and pulled them off with aplomb.

Từ năm 15-21 tuổi, anh ấy đã đảm nhận nhiều thân phận khác nhau và thực hiện chúng một cách xuất sắc.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Working these examples into an optional essay or the interview is perfectly acceptable if done with aplomb.

Việc đưa những ví dụ này vào một bài luận hoặc phỏng vấn tùy chọn là hoàn toàn chấp nhận được nếu thực hiện một cách xuất sắc.

Nguồn: New English Course 5

Here, you try but fail to resist the urge to mention that Frida herself didn't really have the structural integrity to make the trip of life, but she did so anyway, and with aplomb.

Ở đây, bạn cố gắng nhưng không thể cưỡng lại thôi thúc đề cập đến việc Frida bản thân không thực sự có đủ sự kiên cường để thực hiện chuyến đi của cuộc đời, nhưng cô ấy đã làm như vậy, và với sự tự tin.

Nguồn: Art of Cooking Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay