appalled

[Mỹ]/ə'pɔld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sốc; kinh hoàng
Word Forms
thì quá khứappalled
quá khứ phân từappalled

Cụm từ & Cách kết hợp

deeply appalled

bất ngờ sâu sắc

utterly appalled

thực sự kinh hoàng

Câu ví dụ

appalled by the totality of the destruction.

bàng hoàng trước sự tàn phá toàn diện.

The enemy was appalled at our attack.

Kẻ thù kinh hoàng trước cuộc tấn công của chúng tôi.

It appalled me to see such sloppy work.

Tôi kinh hoàng khi thấy công việc lộn xộn như vậy.

bankers are appalled at the economic incompetence of some ministers.

Các nhà ngân hàng kinh hoàng trước sự bất tài kinh tế của một số bộ trưởng.

They were appalled by the reports of the nuclear war.

Họ kinh hoàng trước những báo cáo về cuộc chiến tranh hạt nhân.

The brutality of the crime has appalled the public.

Sự tàn bạo của vụ án đã khiến công chúng kinh hoàng.

The public were appalled when they heard the president had been murdered.

Công chúng kinh hoàng khi nghe tin tổng thống đã bị ám sát.

I am appalled that one so - called authority could castigate thousands of successful , worthwhile programs.

Tôi kinh hoàng khi một người có vẻ ngoài đáng tin cậy như vậy lại có thể chỉ trích hàng ngàn chương trình thành công và có giá trị.

Ví dụ thực tế

And you might be appalled by yourself.

Và có lẽ bạn sẽ kinh hoàng về chính mình.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Carnegie probably was appalled at what happened at Homestead.

Có lẽ Carnegie đã kinh hoàng trước những gì đã xảy ra tại Homestead.

Nguồn: Legend of American Business Tycoons

She seemed too appalled to speak.

Cô ấy có vẻ quá kinh hoàng đến mức không thể nói.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

You either sound totally idiotic or as if you are suggesting something appalling.

Bạn hoặc nghe như hoàn toàn ngốc nghếch hoặc như thể bạn đang gợi ý điều gì đó kinh hoàng.

Nguồn: The Economist (Summary)

And I'm appalled for you, by the way.

Và tôi kinh hoàng thay cho bạn, nhân tiện nhé.

Nguồn: Friends Season 3

They were appalled, and they want to help.

Họ kinh hoàng, và họ muốn giúp đỡ.

Nguồn: Financial Times

Why, Sir, I am... I'm just appalled.

Sao, thưa ông, tôi... tôi thực sự kinh hoàng.

Nguồn: Lost Girl Season 2

And I was just appalled. I was just appalled that she would talk to me that way.

Và tôi thực sự kinh hoàng. Tôi thực sự kinh hoàng khi cô ấy nói chuyện với tôi như vậy.

Nguồn: PBS Interview Education Series

Uncle Vernon was still staring appalled at the bulge in Dedalus's waistcoat pocket.

Chú Vernon vẫn đang nhìn chằm chằm kinh hoàng vào phần phô của chiếc áo gile của Dedalus.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

People who do remember those instances must be appalled at the lack of manners in today's society.

Những người còn nhớ những sự kiện đó chắc hẳn phải kinh hoàng trước sự thiếu lịch sự trong xã hội ngày nay.

Nguồn: New Century College English Integrated Course (2nd Edition) Volume 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay