appeasement

[Mỹ]/ə'piːzm(ə)nt/
[Anh]/ə'pizmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hòa bình; giảm bớt căng thẳng; sự hài lòng; chính sách nhượng bộ với kẻ xâm lược; sự nhượng bộ.
Word Forms
số nhiềuappeasements

Câu ví dụ

the appeasement of a crying child

sự xoa dịu một đứa trẻ khóc

appeasement of an angry customer

sự xoa dịu một khách hàng tức giận

appeasement of a hostile nation

sự xoa dịu một quốc gia thù địch

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay