appoints

[Mỹ]/əˈpɔɪnts/
[Anh]/əˈpɔɪnts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chọn ai đó cho một công việc hoặc vị trí cụ thể; ấn định một thời gian hoặc địa điểm cho một sự kiện xảy ra; sắp xếp điều gì đó xảy ra vào một thời gian cụ thể.

Câu ví dụ

the company appoints a new manager every year.

công ty bổ nhiệm một quản lý mới hàng năm.

the president appoints judges to the supreme court.

tổng thống bổ nhiệm các thẩm phán vào tòa án tối cao.

she appoints her assistant to handle the project.

cô ấy bổ nhiệm trợ lý của mình để xử lý dự án.

the board appoints a committee to oversee the changes.

hội đồng bổ nhiệm một ủy ban để giám sát các thay đổi.

the school appoints a new principal every five years.

trường học bổ nhiệm một hiệu trưởng mới cứ sau năm năm.

he appoints a representative to negotiate on his behalf.

anh ấy bổ nhiệm một đại diện để đàm phán thay mặt cho anh ấy.

the organization appoints volunteers for community service.

tổ chức bổ nhiệm tình nguyện viên cho công việc cộng đồng.

the governor appoints members to the advisory board.

thống đốc bổ nhiệm các thành viên vào hội đồng cố vấn.

she appoints a mentor for each new employee.

cô ấy bổ nhiệm một người cố vấn cho mỗi nhân viên mới.

the committee appoints a spokesperson to communicate with the media.

ủy ban bổ nhiệm một người phát ngôn để giao tiếp với giới truyền thông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay