designates a leader
chỉ định một người lãnh đạo
designates a location
chỉ định một địa điểm
designates a role
chỉ định một vai trò
designates a project
chỉ định một dự án
designates a committee
chỉ định một ủy ban
designates a date
chỉ định một ngày
designates a task
chỉ định một nhiệm vụ
designates a standard
chỉ định một tiêu chuẩn
designates a winner
chỉ định một người chiến thắng
designates a resource
chỉ định một nguồn lực
the committee designates a leader for the project.
ban tổ chức chỉ định một người lãnh đạo cho dự án.
the law designates certain rights for citizens.
luật pháp chỉ định một số quyền lợi cho công dân.
the teacher designates specific tasks for each student.
giáo viên chỉ định các nhiệm vụ cụ thể cho mỗi học sinh.
the company designates a budget for marketing each year.
công ty chỉ định một ngân sách cho marketing hàng năm.
the government designates areas for wildlife conservation.
chính phủ chỉ định các khu vực để bảo tồn động vật hoang dã.
the project manager designates roles to team members.
quản lý dự án chỉ định vai trò cho các thành viên trong nhóm.
the organization designates volunteers for community service.
tổ chức chỉ định tình nguyện viên cho công tác cộng đồng.
the event designates a specific time for registration.
sự kiện chỉ định một thời gian cụ thể để đăng ký.
the school designates a day for parent-teacher meetings.
trường học chỉ định một ngày cho các cuộc họp phụ huynh - giáo viên.
the city designates certain streets as pedestrian zones.
thành phố chỉ định một số con đường là khu vực dành cho người đi bộ.
designates a leader
chỉ định một người lãnh đạo
designates a location
chỉ định một địa điểm
designates a role
chỉ định một vai trò
designates a project
chỉ định một dự án
designates a committee
chỉ định một ủy ban
designates a date
chỉ định một ngày
designates a task
chỉ định một nhiệm vụ
designates a standard
chỉ định một tiêu chuẩn
designates a winner
chỉ định một người chiến thắng
designates a resource
chỉ định một nguồn lực
the committee designates a leader for the project.
ban tổ chức chỉ định một người lãnh đạo cho dự án.
the law designates certain rights for citizens.
luật pháp chỉ định một số quyền lợi cho công dân.
the teacher designates specific tasks for each student.
giáo viên chỉ định các nhiệm vụ cụ thể cho mỗi học sinh.
the company designates a budget for marketing each year.
công ty chỉ định một ngân sách cho marketing hàng năm.
the government designates areas for wildlife conservation.
chính phủ chỉ định các khu vực để bảo tồn động vật hoang dã.
the project manager designates roles to team members.
quản lý dự án chỉ định vai trò cho các thành viên trong nhóm.
the organization designates volunteers for community service.
tổ chức chỉ định tình nguyện viên cho công tác cộng đồng.
the event designates a specific time for registration.
sự kiện chỉ định một thời gian cụ thể để đăng ký.
the school designates a day for parent-teacher meetings.
trường học chỉ định một ngày cho các cuộc họp phụ huynh - giáo viên.
the city designates certain streets as pedestrian zones.
thành phố chỉ định một số con đường là khu vực dành cho người đi bộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay