apportions blame
phân bổ lỗi
apportions resources
phân bổ nguồn lực
apportions funds
phân bổ quỹ
apportions responsibilities
phân bổ trách nhiệm
the teacher apportions tasks evenly among the students.
giáo viên phân chia công việc một cách công bằng cho học sinh.
she apportions her time carefully to balance work and leisure.
cô ấy phân chia thời gian của mình một cách cẩn thận để cân bằng giữa công việc và giải trí.
the manager apportions resources based on project needs.
người quản lý phân bổ nguồn lực dựa trên nhu cầu của dự án.
he apportions his earnings to savings and expenses.
anh ấy phân chia thu nhập của mình cho tiết kiệm và chi phí.
the chef apportions ingredients for each dish carefully.
đầu bếp phân chia nguyên liệu cho từng món ăn một cách cẩn thận.
the committee apportions funds for community projects.
ủy ban phân bổ quỹ cho các dự án cộng đồng.
she apportions her attention to different tasks throughout the day.
cô ấy phân chia sự chú ý của mình cho các nhiệm vụ khác nhau trong suốt cả ngày.
the accountant apportions expenses across various categories.
nhà kế toán phân bổ chi phí cho các loại khác nhau.
he apportions his investments to minimize risk.
anh ấy phân bổ các khoản đầu tư của mình để giảm thiểu rủi ro.
the teacher apportions time for each subject in the curriculum.
giáo viên phân chia thời gian cho mỗi môn học trong chương trình giảng dạy.
apportions blame
phân bổ lỗi
apportions resources
phân bổ nguồn lực
apportions funds
phân bổ quỹ
apportions responsibilities
phân bổ trách nhiệm
the teacher apportions tasks evenly among the students.
giáo viên phân chia công việc một cách công bằng cho học sinh.
she apportions her time carefully to balance work and leisure.
cô ấy phân chia thời gian của mình một cách cẩn thận để cân bằng giữa công việc và giải trí.
the manager apportions resources based on project needs.
người quản lý phân bổ nguồn lực dựa trên nhu cầu của dự án.
he apportions his earnings to savings and expenses.
anh ấy phân chia thu nhập của mình cho tiết kiệm và chi phí.
the chef apportions ingredients for each dish carefully.
đầu bếp phân chia nguyên liệu cho từng món ăn một cách cẩn thận.
the committee apportions funds for community projects.
ủy ban phân bổ quỹ cho các dự án cộng đồng.
she apportions her attention to different tasks throughout the day.
cô ấy phân chia sự chú ý của mình cho các nhiệm vụ khác nhau trong suốt cả ngày.
the accountant apportions expenses across various categories.
nhà kế toán phân bổ chi phí cho các loại khác nhau.
he apportions his investments to minimize risk.
anh ấy phân bổ các khoản đầu tư của mình để giảm thiểu rủi ro.
the teacher apportions time for each subject in the curriculum.
giáo viên phân chia thời gian cho mỗi môn học trong chương trình giảng dạy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay