retains value
giữ giá trị
retains control
giữ quyền kiểm soát
retains interest
giữ sự quan tâm
retains information
giữ thông tin
retains rights
giữ quyền lợi
retains focus
giữ sự tập trung
retains customers
giữ khách hàng
retains talent
giữ nhân tài
retains heat
giữ nhiệt
retains strength
giữ sức mạnh
the company retains a strong market position.
công ty vẫn duy trì được vị thế mạnh mẽ trên thị trường.
she retains her composure during stressful situations.
cô ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh trong những tình huống căng thẳng.
the museum retains many historical artifacts.
bảo tàng vẫn lưu giữ nhiều hiện vật lịch sử.
the team retains its championship title for another year.
đội tuyển vẫn giữ chức vô địch trong một năm nữa.
he retains a fond memory of his childhood.
anh ấy vẫn giữ lại những kỷ niệm thân thương về tuổi thơ.
the software retains user preferences for future sessions.
phần mềm vẫn lưu lại cài đặt của người dùng cho các phiên làm việc trong tương lai.
the law retains certain rights for individuals.
luật pháp vẫn bảo lưu một số quyền lợi cho cá nhân.
the organization retains its commitment to sustainability.
tổ chức vẫn giữ vững cam kết về tính bền vững.
the school retains a diverse student body.
trường học vẫn duy trì một đội ngũ học sinh đa dạng.
the author retains control over their intellectual property.
tác giả vẫn giữ quyền kiểm soát đối với quyền sở hữu trí tuệ của họ.
retains value
giữ giá trị
retains control
giữ quyền kiểm soát
retains interest
giữ sự quan tâm
retains information
giữ thông tin
retains rights
giữ quyền lợi
retains focus
giữ sự tập trung
retains customers
giữ khách hàng
retains talent
giữ nhân tài
retains heat
giữ nhiệt
retains strength
giữ sức mạnh
the company retains a strong market position.
công ty vẫn duy trì được vị thế mạnh mẽ trên thị trường.
she retains her composure during stressful situations.
cô ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh trong những tình huống căng thẳng.
the museum retains many historical artifacts.
bảo tàng vẫn lưu giữ nhiều hiện vật lịch sử.
the team retains its championship title for another year.
đội tuyển vẫn giữ chức vô địch trong một năm nữa.
he retains a fond memory of his childhood.
anh ấy vẫn giữ lại những kỷ niệm thân thương về tuổi thơ.
the software retains user preferences for future sessions.
phần mềm vẫn lưu lại cài đặt của người dùng cho các phiên làm việc trong tương lai.
the law retains certain rights for individuals.
luật pháp vẫn bảo lưu một số quyền lợi cho cá nhân.
the organization retains its commitment to sustainability.
tổ chức vẫn giữ vững cam kết về tính bền vững.
the school retains a diverse student body.
trường học vẫn duy trì một đội ngũ học sinh đa dạng.
the author retains control over their intellectual property.
tác giả vẫn giữ quyền kiểm soát đối với quyền sở hữu trí tuệ của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay