The empirical sceptic appropriately responds: how do you know?
Người hoài nghi thực chứng thích hợp trả lời: làm thế nào bạn biết?
Basically be a basis " big stability, canzonet is whole " principle, to farmer of vicissitudinous of population, labor, contract farmland is made adjust appropriately, in the meantime, formed;
Về cơ bản hãy là một cơ sở "ổn định lớn, canzonet là toàn bộ" nguyên tắc, đối với người nông dân của dân số, lao động, hợp đồng đất nông nghiệp được điều chỉnh phù hợp, trong khi đó, hình thành;
to dress appropriately for the occasion
mặc phù hợp cho dịp
to behave appropriately in a professional setting
hành xử phù hợp trong môi trường chuyên nghiệp
to respond appropriately to criticism
phản hồi phù hợp với lời chỉ trích
to use humor appropriately in a presentation
sử dụng hài hước phù hợp trong một bài thuyết trình
to allocate resources appropriately for a project
phân bổ nguồn lực phù hợp cho một dự án
to address the issue appropriately
giải quyết vấn đề một cách phù hợp
to speak appropriately to different audiences
nói chuyện phù hợp với nhiều đối tượng khác nhau
to dress appropriately for a job interview
mặc phù hợp cho một cuộc phỏng vấn xin việc
to act appropriately in a social gathering
hành động phù hợp trong một buổi tụ họp xã hội
to use technology appropriately in the classroom
sử dụng công nghệ phù hợp trong lớp học
The empirical sceptic appropriately responds: how do you know?
Người hoài nghi thực chứng thích hợp trả lời: làm thế nào bạn biết?
Basically be a basis " big stability, canzonet is whole " principle, to farmer of vicissitudinous of population, labor, contract farmland is made adjust appropriately, in the meantime, formed;
Về cơ bản hãy là một cơ sở "ổn định lớn, canzonet là toàn bộ" nguyên tắc, đối với người nông dân của dân số, lao động, hợp đồng đất nông nghiệp được điều chỉnh phù hợp, trong khi đó, hình thành;
to dress appropriately for the occasion
mặc phù hợp cho dịp
to behave appropriately in a professional setting
hành xử phù hợp trong môi trường chuyên nghiệp
to respond appropriately to criticism
phản hồi phù hợp với lời chỉ trích
to use humor appropriately in a presentation
sử dụng hài hước phù hợp trong một bài thuyết trình
to allocate resources appropriately for a project
phân bổ nguồn lực phù hợp cho một dự án
to address the issue appropriately
giải quyết vấn đề một cách phù hợp
to speak appropriately to different audiences
nói chuyện phù hợp với nhiều đối tượng khác nhau
to dress appropriately for a job interview
mặc phù hợp cho một cuộc phỏng vấn xin việc
to act appropriately in a social gathering
hành động phù hợp trong một buổi tụ họp xã hội
to use technology appropriately in the classroom
sử dụng công nghệ phù hợp trong lớp học
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay