unfitting attire
trang phục không phù hợp
unfitting behavior
hành vi không phù hợp
unfitting remarks
nhận xét không phù hợp
unfitting comments
bình luận không phù hợp
unfitting situation
tình huống không phù hợp
unfitting role
vai trò không phù hợp
unfitting choice
sự lựa chọn không phù hợp
unfitting style
phong cách không phù hợp
unfitting fit
vừa vặn không phù hợp
unfitting context
bối cảnh không phù hợp
the dress was unfitting for the formal occasion.
váy áo không phù hợp với dịp lễ trang trọng.
his comments were unfitting for a professional setting.
những bình luận của anh ấy không phù hợp với môi trường chuyên nghiệp.
she felt the job title was unfitting for her qualifications.
cô ấy thấy chức danh công việc không phù hợp với trình độ của mình.
the language used in the report was unfitting for the audience.
ngôn ngữ được sử dụng trong báo cáo không phù hợp với đối tượng khán giả.
wearing sneakers to the wedding was unfitting.
mặc giày thể thao đến đám cưới là không phù hợp.
his behavior at the meeting was unfitting for a leader.
hành vi của anh ấy tại cuộc họp không phù hợp với một nhà lãnh đạo.
the unfitting shoes caused him great discomfort.
đôi giày không phù hợp khiến anh ấy rất khó chịu.
her unfitting remarks led to misunderstandings.
những nhận xét không phù hợp của cô ấy dẫn đến những hiểu lầm.
the unfitting music choice ruined the atmosphere of the event.
lựa chọn âm nhạc không phù hợp đã phá hủy không khí của sự kiện.
he realized that his style was unfitting for the corporate world.
anh ta nhận ra rằng phong cách của mình không phù hợp với thế giới doanh nghiệp.
unfitting attire
trang phục không phù hợp
unfitting behavior
hành vi không phù hợp
unfitting remarks
nhận xét không phù hợp
unfitting comments
bình luận không phù hợp
unfitting situation
tình huống không phù hợp
unfitting role
vai trò không phù hợp
unfitting choice
sự lựa chọn không phù hợp
unfitting style
phong cách không phù hợp
unfitting fit
vừa vặn không phù hợp
unfitting context
bối cảnh không phù hợp
the dress was unfitting for the formal occasion.
váy áo không phù hợp với dịp lễ trang trọng.
his comments were unfitting for a professional setting.
những bình luận của anh ấy không phù hợp với môi trường chuyên nghiệp.
she felt the job title was unfitting for her qualifications.
cô ấy thấy chức danh công việc không phù hợp với trình độ của mình.
the language used in the report was unfitting for the audience.
ngôn ngữ được sử dụng trong báo cáo không phù hợp với đối tượng khán giả.
wearing sneakers to the wedding was unfitting.
mặc giày thể thao đến đám cưới là không phù hợp.
his behavior at the meeting was unfitting for a leader.
hành vi của anh ấy tại cuộc họp không phù hợp với một nhà lãnh đạo.
the unfitting shoes caused him great discomfort.
đôi giày không phù hợp khiến anh ấy rất khó chịu.
her unfitting remarks led to misunderstandings.
những nhận xét không phù hợp của cô ấy dẫn đến những hiểu lầm.
the unfitting music choice ruined the atmosphere of the event.
lựa chọn âm nhạc không phù hợp đã phá hủy không khí của sự kiện.
he realized that his style was unfitting for the corporate world.
anh ta nhận ra rằng phong cách của mình không phù hợp với thế giới doanh nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay