aptitude

[Mỹ]/ˈæptɪtjuːd/
[Anh]/ˈæptətuːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng tự nhiên hoặc tài năng; tiềm năng hoặc khả năng bẩm sinh
Các dạng của từ
số nhiềuaptitudes

Cụm từ & Cách kết hợp

natural aptitude

khả năng tự nhiên

aptitude test

kiểm tra năng lực

develop aptitude

phát triển năng lực

aptitude for math

khả năng toán học

academic aptitude

năng lực học tập

Câu ví dụ

a verbal aptitude test.

một bài kiểm tra năng khiếu ngôn ngữ.

He had an aptitude for journalism.

Anh ấy có năng khiếu về báo chí.

the development of an aptitude into an accomplishment;

sự phát triển của một năng khiếu thành một thành tựu;

his natural aptitude for failure.

khả năng tự nhiên của anh ấy đối với sự thất bại.

That student has an aptitude for mathematics.

Sinh viên đó có năng khiếu về toán học.

he had a remarkable aptitude for learning words.

anh ấy có năng khiếu đáng kinh ngạc đối với việc học từ.

she's a muggle: no IT background, understanding, or aptitude at all.

Cô ấy là một người bình thường: không có nền tảng, hiểu biết hay năng khiếu về CNTT nào cả.

Even as a child he showed an unusual aptitude for mathematics.

Ngay cả khi còn nhỏ, anh ấy đã thể hiện năng khiếu toán học bất thường.

Ví dụ thực tế

He showed his aptitude for music when he was a little boy.

Anh ấy đã thể hiện năng khiếu âm nhạc khi còn là một cậu bé.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

I have no musical aptitude and I can't even sing a simple tune.

Tôi không có năng khiếu âm nhạc và thậm chí còn không thể hát một giai điệu đơn giản.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

The assessment center helps determine different aptitudes and interests.

Trung tâm đánh giá giúp xác định các năng khiếu và sở thích khác nhau.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

And you either have the aptitude for science or you don't.

Và bạn hoặc có năng khiếu khoa học hoặc không.

Nguồn: Conan Talk Show

Just don't tell a competing exam they had a scholastic aptitude for it.

Đừng nói với một kỳ thi khác rằng họ có năng khiếu học tập cho nó.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

This statement may assist the admissions committee in evaluating your aptitude and motivation for graduate study.

Câu nói này có thể giúp hội đồng tuyển sinh đánh giá năng khiếu và động lực của bạn đối với nghiên cứu sau đại học.

Nguồn: Entering Yale University

The student shows a great aptitude for languages, he can learn a foreign language much faster than other.

Sinh viên cho thấy có năng khiếu lớn về ngôn ngữ, anh ấy có thể học một ngôn ngữ nước ngoài nhanh hơn những người khác.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Aptitude tests are not a new idea.

Các bài kiểm tra năng khiếu không phải là một ý tưởng mới.

Nguồn: The Economist (Summary)

Researchers used ACT scores as a measure of intellectual aptitude.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng điểm số ACT như một thước đo năng khiếu trí tuệ.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

As a young child, Frankl showed interest and aptitude in the medical profession.

Khi còn là một đứa trẻ, Frankl đã thể hiện sự quan tâm và năng khiếu trong lĩnh vực y học.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay