inapt response
phản hồi không phù hợp
inapt comment
bình luận không phù hợp
inapt choice
lựa chọn không phù hợp
inapt remark
nhận xét không phù hợp
inapt behavior
hành vi không phù hợp
inapt analogy
phép so sánh không phù hợp
inapt timing
thời điểm không phù hợp
inapt joke
chúm chơi không phù hợp
inapt situation
tình huống không phù hợp
inapt usage
sử dụng không phù hợp
his inapt comments during the meeting surprised everyone.
Những bình luận không phù hợp của anh ấy trong cuộc họp đã khiến mọi người bất ngờ.
she felt inapt for the role she was assigned.
Cô ấy cảm thấy không phù hợp với vai trò mà cô ấy được giao.
his inapt handling of the situation made things worse.
Cách xử lý tình huống không phù hợp của anh ấy đã khiến mọi thứ trở nên tồi tệ hơn.
they criticized the inapt choices made by the committee.
Họ chỉ trích những lựa chọn không phù hợp mà ủy ban đã đưa ra.
her inapt response to the question led to confusion.
Phản hồi không phù hợp của cô ấy với câu hỏi đã dẫn đến sự bối rối.
the inapt design of the product disappointed many customers.
Thiết kế không phù hợp của sản phẩm đã khiến nhiều khách hàng thất vọng.
his inapt jokes did not amuse the audience.
Những câu đùa không phù hợp của anh ấy không làm mọi người thích thú.
they found his inapt remarks quite embarrassing.
Họ thấy những nhận xét không phù hợp của anh ấy khá đáng xấu hổ.
inapt behavior can lead to serious consequences.
Hành vi không phù hợp có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the inapt timing of the announcement was criticized.
Thời điểm thông báo không phù hợp đã bị chỉ trích.
inapt response
phản hồi không phù hợp
inapt comment
bình luận không phù hợp
inapt choice
lựa chọn không phù hợp
inapt remark
nhận xét không phù hợp
inapt behavior
hành vi không phù hợp
inapt analogy
phép so sánh không phù hợp
inapt timing
thời điểm không phù hợp
inapt joke
chúm chơi không phù hợp
inapt situation
tình huống không phù hợp
inapt usage
sử dụng không phù hợp
his inapt comments during the meeting surprised everyone.
Những bình luận không phù hợp của anh ấy trong cuộc họp đã khiến mọi người bất ngờ.
she felt inapt for the role she was assigned.
Cô ấy cảm thấy không phù hợp với vai trò mà cô ấy được giao.
his inapt handling of the situation made things worse.
Cách xử lý tình huống không phù hợp của anh ấy đã khiến mọi thứ trở nên tồi tệ hơn.
they criticized the inapt choices made by the committee.
Họ chỉ trích những lựa chọn không phù hợp mà ủy ban đã đưa ra.
her inapt response to the question led to confusion.
Phản hồi không phù hợp của cô ấy với câu hỏi đã dẫn đến sự bối rối.
the inapt design of the product disappointed many customers.
Thiết kế không phù hợp của sản phẩm đã khiến nhiều khách hàng thất vọng.
his inapt jokes did not amuse the audience.
Những câu đùa không phù hợp của anh ấy không làm mọi người thích thú.
they found his inapt remarks quite embarrassing.
Họ thấy những nhận xét không phù hợp của anh ấy khá đáng xấu hổ.
inapt behavior can lead to serious consequences.
Hành vi không phù hợp có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the inapt timing of the announcement was criticized.
Thời điểm thông báo không phù hợp đã bị chỉ trích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay