aquifers are crucial for providing fresh water to communities.
các tầng chứa nước rất quan trọng để cung cấp nước ngọt cho cộng đồng.
many regions rely on aquifers for their water supply.
nhiều khu vực phụ thuộc vào các tầng chứa nước để cung cấp nước.
over-extraction of aquifers can lead to land subsidence.
việc khai thác quá mức các tầng chứa nước có thể dẫn đến lún đất.
protecting aquifers is essential for sustainable water management.
việc bảo vệ các tầng chứa nước là điều cần thiết cho quản lý nước bền vững.
aquifers can be replenished through rainwater infiltration.
các tầng chứa nước có thể được bổ sung thông qua thấm nước mưa.
contamination of aquifers poses a serious health risk.
việc ô nhiễm các tầng chứa nước gây ra rủi ro sức khỏe nghiêm trọng.
scientists study aquifers to understand groundwater flow.
các nhà khoa học nghiên cứu các tầng chứa nước để hiểu rõ hơn về dòng chảy nước ngầm.
some aquifers are ancient and hold thousands of years of water.
một số tầng chứa nước có niên đại rất lâu đời và chứa hàng ngàn năm nước.
efforts are being made to protect endangered aquifers.
các nỗ lực đang được thực hiện để bảo vệ các tầng chứa nước đang bị đe dọa.
aquifers play a vital role in agriculture irrigation systems.
các tầng chứa nước đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.
aquifers are crucial for providing fresh water to communities.
các tầng chứa nước rất quan trọng để cung cấp nước ngọt cho cộng đồng.
many regions rely on aquifers for their water supply.
nhiều khu vực phụ thuộc vào các tầng chứa nước để cung cấp nước.
over-extraction of aquifers can lead to land subsidence.
việc khai thác quá mức các tầng chứa nước có thể dẫn đến lún đất.
protecting aquifers is essential for sustainable water management.
việc bảo vệ các tầng chứa nước là điều cần thiết cho quản lý nước bền vững.
aquifers can be replenished through rainwater infiltration.
các tầng chứa nước có thể được bổ sung thông qua thấm nước mưa.
contamination of aquifers poses a serious health risk.
việc ô nhiễm các tầng chứa nước gây ra rủi ro sức khỏe nghiêm trọng.
scientists study aquifers to understand groundwater flow.
các nhà khoa học nghiên cứu các tầng chứa nước để hiểu rõ hơn về dòng chảy nước ngầm.
some aquifers are ancient and hold thousands of years of water.
một số tầng chứa nước có niên đại rất lâu đời và chứa hàng ngàn năm nước.
efforts are being made to protect endangered aquifers.
các nỗ lực đang được thực hiện để bảo vệ các tầng chứa nước đang bị đe dọa.
aquifers play a vital role in agriculture irrigation systems.
các tầng chứa nước đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay