arbitrarily

[Mỹ]/ˌɑːbɪˈtrerəli/
[Anh]/ˌɑːrbɪˈtrerəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. ngẫu nhiên; độc tài; thất thường; bạo chúa; chuyên quyền

Câu ví dụ

The teacher arbitrarily assigned seats to the students.

Người giáo viên đã chỉ định chỗ ngồi cho học sinh một cách tùy tiện.

The company CEO made an arbitrarily decision to cut employee benefits.

Tổng giám đốc công ty đã đưa ra quyết định cắt giảm phúc lợi của nhân viên một cách tùy tiện.

The dictator ruled the country arbitrarily without considering the people's needs.

Nhà độc tài đã cai trị đất nước một cách tùy tiện mà không xem xét đến nhu cầu của người dân.

She arbitrarily chose a movie for us to watch tonight.

Cô ấy đã tùy tiện chọn một bộ phim cho chúng ta xem tối nay.

The judge cannot make decisions arbitrarily; they must be based on the law.

Thẩm phán không thể đưa ra quyết định một cách tùy tiện; chúng phải dựa trên luật pháp.

The manager arbitrarily changed the deadline for the project.

Người quản lý đã tùy tiện thay đổi thời hạn hoàn thành dự án.

The committee made an arbitrarily selection for the winner of the competition.

Ban tổ chức đã đưa ra một lựa chọn tùy tiện cho người chiến thắng trong cuộc thi.

The landlord cannot arbitrarily increase the rent without proper notice.

Người chủ nhà không thể tùy tiện tăng tiền thuê nhà mà không có thông báo thích hợp.

The police cannot arrest someone arbitrarily without evidence.

Cảnh sát không thể bắt giữ ai đó một cách tùy tiện mà không có bằng chứng.

The government should not exercise power arbitrarily but follow the rule of law.

Chính phủ không nên lạm quyền một cách tùy tiện mà phải tuân theo pháp luật.

Ví dụ thực tế

Why don't we just arbitrarily knock on doors?

Tại sao chúng ta chỉ đơn giản là gõ cửa một cách tùy tiện?

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

Well, I'd say a paragraph is not arbitrarily formed.

Tôi nghĩ một đoạn văn không được hình thành một cách tùy tiện.

Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

This one's going to-- let me switch colors arbitrarily-- this one's going to stay on.

Cái này sẽ-- để tôi đổi màu một cách tùy tiện-- cái này sẽ vẫn hoạt động.

Nguồn: Riddles (Audio Version)

Looking backward, Dr.Namboodiri explains, permits investigation of an arbitrarily long list of possible causes.

Khi nhìn lại, Tiến sĩ Namboodiri giải thích, cho phép điều tra một danh sách dài các nguyên nhân có thể xảy ra một cách tùy tiện.

Nguồn: The Economist - Technology

Even when people are arbitrarily put in charge or given power, it makes them more selfish.

Ngay cả khi mọi người bị giao cho trách nhiệm hoặc được trao quyền một cách tùy tiện, điều đó khiến họ ích kỷ hơn.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

All of her borders were arbitrarily drawn up by outside foreign powers more than a century ago.

Tất cả các biên giới của bà đều được vẽ một cách tùy tiện bởi các thế lực nước ngoài bên ngoài hơn một thế kỷ trước.

Nguồn: Realm of Legends

In each case, the fragments were arbitrarily broken up into small, overlapping pieces about 1,000 base pairs long.

Trong mỗi trường hợp, các mảnh vỡ đã bị chia thành các mảnh nhỏ, chồng chéo lên nhau một cách tùy tiện, dài khoảng 1.000 cặp bazơ.

Nguồn: TED-Ed (video version)

So let's say it's the fourth of April and I've arbitrarily studied the heart and the kidneys.

Giả sử là ngày 4 tháng 4 và tôi đã nghiên cứu tùy tiện về tim và thận.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

In addition to that, the river's actual mouth or endpoint can be pretty arbitrarily decided upon as well.

Ngoài ra, điểm cuối hoặc cửa sông thực tế có thể được quyết định một cách tùy tiện.

Nguồn: Realm of Legends

However, this line sucked because it was arbitrarily drawn by some guy in London thousands of miles away.

Tuy nhiên, dòng này rất tệ vì nó được vẽ một cách tùy tiện bởi một người nào đó ở London cách xa hàng ngàn dặm.

Nguồn: Realm of Legends

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay