| số nhiều | aristocrats |
the aristocrat of cars.
xuat xứ của những chiếc xe hơi sang trọng.
aristocrats of the old school.
giáo phủ quý tộc của trường phái cũ.
a struggle between the aristocrats and the plebeians
cuộc đấu tranh giữa giới quý tộc và dân thường.
Aristocrat with book on sofa, unshod.
Quý tộc với sách trên sofa, không đi giày.
only aristocrats could afford to stoop to such practices.
chỉ có giới quý tộc mới có thể đủ khả năng để thực hiện những hành động như vậy.
a natural aristocrat who insists on the best accommodations.
một quý tộc tự nhiên người luôn đòi hỏi những điều kiện tốt nhất.
Revolution loomed but the aristocrats paid no heed.
Cuộc cách mạng đang đến gần nhưng giới quý tộc không hề để ý.
an aristocrat who was killed in the street by rabble.
một quý tộc bị giết trên đường phố bởi đám đông.
aristocrats who regarded the rabble with deep contempt.
giới quý tộc coi thường đám đông với sự khinh bỉ sâu sắc.
Many aristocrats were killed in the French Revolution.
Nhiều quý tộc đã bị giết trong Cách mạng Pháp.
In this reform, the economic relations and administration subjection relations among monarch, hereditary seignior, abbey, feudatory aristocrat, local administrators, and were rehackled and adjusted.
Trong cuộc cải cách này, các mối quan hệ kinh tế và quan hệ phục tùng hành chính giữa nhà vua, lãnh chúa kế thừa, tu viện, quý tộc phong kiến, quan chức địa phương và đã được tái cấu trúc và điều chỉnh.
Leo Tolstoy, who in his fifties gave up much of his wealth and devoted himself to a life of pacificism and asceticism, had as one of his disciples a certain wealthy aristocrat named Chertkov.
Lev Tolstoy, người đã từ bỏ phần lớn sự giàu có của mình và dành cả cuộc đời cho chủ nghĩa hòa bình và khổ hạnh khi ông bước sang tuổi 50, đã có một học trò tên Chertkov, một quý tộc giàu có.
the aristocrat of cars.
xuat xứ của những chiếc xe hơi sang trọng.
aristocrats of the old school.
giáo phủ quý tộc của trường phái cũ.
a struggle between the aristocrats and the plebeians
cuộc đấu tranh giữa giới quý tộc và dân thường.
Aristocrat with book on sofa, unshod.
Quý tộc với sách trên sofa, không đi giày.
only aristocrats could afford to stoop to such practices.
chỉ có giới quý tộc mới có thể đủ khả năng để thực hiện những hành động như vậy.
a natural aristocrat who insists on the best accommodations.
một quý tộc tự nhiên người luôn đòi hỏi những điều kiện tốt nhất.
Revolution loomed but the aristocrats paid no heed.
Cuộc cách mạng đang đến gần nhưng giới quý tộc không hề để ý.
an aristocrat who was killed in the street by rabble.
một quý tộc bị giết trên đường phố bởi đám đông.
aristocrats who regarded the rabble with deep contempt.
giới quý tộc coi thường đám đông với sự khinh bỉ sâu sắc.
Many aristocrats were killed in the French Revolution.
Nhiều quý tộc đã bị giết trong Cách mạng Pháp.
In this reform, the economic relations and administration subjection relations among monarch, hereditary seignior, abbey, feudatory aristocrat, local administrators, and were rehackled and adjusted.
Trong cuộc cải cách này, các mối quan hệ kinh tế và quan hệ phục tùng hành chính giữa nhà vua, lãnh chúa kế thừa, tu viện, quý tộc phong kiến, quan chức địa phương và đã được tái cấu trúc và điều chỉnh.
Leo Tolstoy, who in his fifties gave up much of his wealth and devoted himself to a life of pacificism and asceticism, had as one of his disciples a certain wealthy aristocrat named Chertkov.
Lev Tolstoy, người đã từ bỏ phần lớn sự giàu có của mình và dành cả cuộc đời cho chủ nghĩa hòa bình và khổ hạnh khi ông bước sang tuổi 50, đã có một học trò tên Chertkov, một quý tộc giàu có.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay