aristocracy

[Mỹ]/ˌærɪˈstɒkrəsi/
[Anh]/ˌærɪˈstɑːkrəsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quý tộc, tầng lớp cầm quyền
sự xuất sắc ở con người, phẩm chất quý tộc
tinh thần quý tộc, sự hùng vĩ.
Word Forms
số nhiềuaristocracies

Câu ví dụ

an aristocracy of intellect

một tầng lớp quý tộc trí thức

an aristocracy of scientists

một tầng lớp quý tộc các nhà khoa học

the authority of an effete aristocracy began to dwindle.

quyền lực của một tầng lớp quý tộc suy tàn bắt đầu suy giảm.

feudal Japanese military aristocracy

quý tộc quân sự phong kiến Nhật Bản

The highest - ranking member of the Spanish aristocracy is the grandee.

Thành viên cao cấp nhất của quý tộc Tây Ban Nha là grandee.

the aristocracy continued to wield considerable political power, officering the army.

tầng lớp quý tộc tiếp tục nắm giữ quyền lực chính trị đáng kể, làm việc trong quân đội.

Magna Carta was regarded as a creedal document for aristocracies resisting monarchy.

Magna Carta được coi là một văn kiện tín ngưỡng cho các tầng lớp quý tộc chống lại chế độ quân chủ.

Ví dụ thực tế

A new managerial elite was replacing the old aristocracy.

Một tầng lớp tinh élite quản lý mới đang thay thế giới quý tộc cũ.

Nguồn: Cultural Discussions

Mr Lloyd George is more concerned with feeding the population than rescuing the aristocracy.

Ông Lloyd George quan tâm hơn đến việc nuôi sống dân chúng hơn là giải cứu giới quý tộc.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 4

If there was to be an aristocracy, it would be one of talent, not birth.

Nếu có một giới quý tộc, thì đó sẽ là giới có tài năng, không phải do xuất thân.

Nguồn: Time

In the 15th century, the new class of merchants were upsetting the aristocracy with their nouveau-riche ways.

Thế kỷ thứ 15, một tầng lớp thương nhân mới đã gây khó chịu cho giới quý tộc với lối sống mới giàu.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

What's wrong with the allocation of life prospects in a feudal aristocracy?

Điều gì không ổn với việc phân bổ triển vọng cuộc sống trong một chế độ quý tộc phong kiến?

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

About the same price as sable, which was reserved for the aristocracy.

Khoảng giá tương đương với lông báo cáo, vốn dành cho giới quý tộc.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

There, visitors flocked to see the once-private treasures of the deposed aristocracy.

Ở đó, du khách đổ về xem những kho báu từng thuộc về giới quý tộc bị phế truất.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

By the end of the 17th century, much of British aristocracy were enjoying the hot beverage.

Đến cuối thế kỷ 17, nhiều thành viên của giới quý tộc Anh đang thưởng thức đồ uống nóng.

Nguồn: Listening Digest

The ' Lords ' are members of the old aristocracy, bishops, lawyers, and retired politicians.

Những 'Lords' là những thành viên của giới quý tộc cũ, các giám mục, luật sư và các chính trị gia đã nghỉ hưu.

Nguồn: Reciting for the King Volume 3 (All 60 Lessons)

The language of court was French. The aristocracy spoke French.

Ngôn ngữ của triều đình là tiếng Pháp. Giới quý tộc nói tiếng Pháp.

Nguồn: The Evolution of English Vocabulary

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay