arrival

[Mỹ]/əˈraɪvl/
[Anh]/əˈraɪvl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động đến một điểm đến hoặc người đến một điểm đến; hành động đến nơi
Word Forms
số nhiềuarrivals

Cụm từ & Cách kết hợp

arrival time

thời gian đến

arrival gate

cổng đến

early arrival

đến sớm

late arrival

đến muộn

on arrival

khi đến

upon arrival

khi đến

new arrival

người mới đến

arrival date

ngày đến

time of arrival

thời gian đến

date of arrival

ngày đến

first arrival

lần đến đầu tiên

arrival rate

tỷ lệ đến

port of arrival

cảng đến

arrival process

quy trình đến

arrival notice

thông báo đến

Câu ví dụ

the arrival of the delegation

sự có mặt của đoàn đại biểu

The new arrival is a boy.

Người mới đến là một bé trai.

The arrival of the train was delayed.

Việc đến của tàu bị trì hoãn.

Ruth's arrival in New York.

Sự có mặt của Ruth ở New York.

he was dead on arrival at hospital.

Anh ấy đã chết khi đến bệnh viện.

Arrivals continue to be abundant.

Số lượng người đến tiếp tục tăng lên.

sociology is a relatively new arrival on the academic scene.

xã hội học là một sự xuất hiện tương đối mới trên trường học thuật.

our ultimate arrival at a compromise.

Cuối cùng chúng tôi đã đạt được thỏa hiệp.

the rain will make the probability of their arrival even greater.

Trời mưa sẽ khiến khả năng đến của họ còn cao hơn nữa.

discussion was truncated by the arrival of tea.

Cuộc thảo luận bị gián đoạn bởi sự có mặt của trà.

anticipate sb.'s arrival with much pleasure

mong chờ sự xuất hiện của ai đó với rất nhiều niềm vui

Her arrival was very opportune.

Sự có mặt của cô ấy rất là đúng thời điểm.

arrival of goods (AOG)

hàng hóa đến (AOG)

His safe arrival was their only prayer.

Sự an toàn của anh ấy là lời cầu nguyện duy nhất của họ.

We are expecting the arrival of an eminent scientist.

Chúng tôi đang chờ đợi sự có mặt của một nhà khoa học lỗi lạc.

Your arrival was most timely yesterday.

Sự có mặt của bạn rất đúng thời điểm ngày hôm qua.

His arrival at this conclusion was the result of much thought.

Việc anh ấy đi đến kết luận này là kết quả của nhiều suy nghĩ.

Our conversation was cut short by the arrival of the teacher.

Cuộc trò chuyện của chúng tôi bị cắt ngang bởi sự có mặt của giáo viên.

His arrival set the scene for another argument.

Sự có mặt của anh ấy đã mở ra một cuộc tranh luận khác.

Ví dụ thực tế

All the new arrivals are 15-20% off.

Tất cả các sản phẩm mới đều giảm giá 15-20%.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Merriman arrives to announce the arrival of a visitor.

Merriman đến để thông báo về sự xuất hiện của một vị khách.

Nguồn: Not to be taken lightly.

His brief repose was interrupted by her sudden arrival.

Khoảng thời gian nghỉ ngơi ngắn ngủi của anh ấy bị gián đoạn bởi sự xuất hiện đột ngột của cô ấy.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

The warm weather sees the arrival of migrant birds.

Thời tiết ấm áp đón chào sự xuất hiện của các loài chim di cư.

Nguồn: Beautiful China

They celebrated his arrival with a bottle of champagne.

Họ ăn mừng sự xuất hiện của anh ấy bằng một chai champagne.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

It also must serve to support the new arrival.

Nó cũng phải phục vụ để hỗ trợ người mới đến.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

It was a pity Bates spoiled the arrival this afternoon.

Thật đáng tiếc khi Bates đã làm hỏng sự xuất hiện của anh ấy chiều nay.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 1

We have plotted the arrival of the tropical-storm-force winds.

Chúng tôi đã lập bản đồ sự xuất hiện của gió mạnh cấp nhiệt đới.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

Levi was eagerly anticipating her arrival.

Levi đang háo hức chờ đợi sự xuất hiện của cô ấy.

Nguồn: Test words for learning.

The religious leader foretold the arrival of an age of peace.

Nhà lãnh đạo tôn giáo đã dự đoán trước sự xuất hiện của một kỷ nguyên hòa bình.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay