arrivals

[Mỹ]/[əˈraɪvəlz]/
[Anh]/[əˈraɪvəlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc sự việc đến; Những người đến; Một danh sách hoặc bảng hiển thị thời gian đến dự kiến của các đoàn tàu, máy bay, v.v.

Cụm từ & Cách kết hợp

arrivals lounge

sảnh đợi đến

arrivals area

khu vực đến

new arrivals

những người mới đến

arrivals gate

cổng đến

arrivals board

bảng đến

welcoming arrivals

chào đón những người đến

arrivals time

thời gian đến

checking arrivals

kiểm tra những người đến

delayed arrivals

những người đến muộn

international arrivals

những người đến quốc tế

Câu ví dụ

we're expecting a large number of arrivals at the airport today.

Chúng tôi đang kỳ vọng sẽ có một số lượng lớn hành khách đến sân bay hôm nay.

the train arrivals are delayed due to heavy fog.

Các chuyến tàu đến bị chậm trễ do sương mù dày đặc.

new arrivals to the city often need help finding accommodation.

Những người mới đến thành phố thường cần sự giúp đỡ để tìm nơi ở.

passenger arrivals increased significantly last month.

Số lượng hành khách đến đã tăng đáng kể tháng trước.

the arrivals gate was extremely crowded this morning.

Cổng đến sáng nay rất đông đúc.

we need to streamline the process for international arrivals.

Chúng ta cần đơn giản hóa quy trình cho các chuyến đến quốc tế.

the hotel offers a complimentary shuttle service for arrivals.

Khách sạn cung cấp dịch vụ đưa đón miễn phí cho các khách đến.

keep an eye out for any suspicious arrivals at the border.

Hãy chú ý đến bất kỳ người đến đáng ngờ nào tại biên giới.

the arrivals board showed a long list of delayed flights.

Bảng đến hiển thị danh sách dài các chuyến bay bị chậm.

we tracked all arrivals and departures throughout the day.

Chúng tôi theo dõi tất cả các chuyến đến và đi suốt cả ngày.

the team welcomed the new arrivals with a celebratory dinner.

Đội ngũ đã chào đón những người đến mới bằng bữa tiệc ăn mừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay