arsonist

[Mỹ]/ˈɑ:sənɪst/
[Anh]/'ɑrsənɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người gây hỏa hoạn
Word Forms
số nhiềuarsonists

Câu ví dụ

The factory was destroyed in a fire started by arsonists.

Nhà máy đã bị phá hủy trong một vụ hỏa hoạn do những kẻ đốt phá gây ra.

The arsonist set fire to the abandoned building.

Kẻ đốt phá đã đốt cháy tòa nhà bỏ hoang.

The police arrested the arsonist for starting multiple fires.

Cảnh sát đã bắt giữ kẻ đốt phá vì đã gây ra nhiều vụ hỏa hoạn.

The arsonist was convicted of arson and sentenced to prison.

Kẻ đốt phá đã bị kết án về tội đốt phá và bị tuyên án tù.

The arsonist was caught on CCTV camera lighting the fire.

Kẻ đốt phá đã bị ghi lại bởi camera CCTV khi hắn ta đốt cháy.

The arsonist caused extensive damage to the forest with his actions.

Những hành động của kẻ đốt phá đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho rừng.

The arsonist confessed to starting the fire under police interrogation.

Kẻ đốt phá đã thừa nhận đã gây ra vụ hỏa hoạn trong quá trình thẩm vấn của cảnh sát.

The arsonist was identified by a witness at the scene of the crime.

Kẻ đốt phá đã bị một nhân chứng xác định tại hiện trường vụ án.

The arsonist used gasoline as an accelerant to start the fire.

Kẻ đốt phá đã sử dụng xăng làm chất tăng tốc để đốt cháy.

The arsonist's motive for setting the fire remains unknown.

Động cơ của kẻ đốt phá gây ra vụ hỏa hoạn vẫn chưa được biết đến.

The arsonist was known to have a history of starting fires in the neighborhood.

Kẻ đốt phá được biết là có tiền án về việc đốt cháy ở khu dân cư.

Ví dụ thực tế

My classmate got an arsonist for her first client.

Bạn cùng lớp của tôi đã có một kẻ đốt phá làm khách hàng đầu tiên.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

One stupid brick, and now I'm an arsonist?

Một viên gạch ngốc nghếch, và bây giờ tôi lại là kẻ đốt phá sao?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Some said the fires were set by arsonists.

Có người nói những vụ cháy là do những kẻ đốt phá gây ra.

Nguồn: VOA Special November 2020 Collection

But in 1986, disaster struck, an unknown arsonist started a fire.

Nhưng vào năm 1986, thảm họa ập đến, một kẻ đốt phá chưa xác định đã gây ra một vụ hỏa hoạn.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

Do you think that this arsonist looks like Andy with a beard?

Bạn có nghĩ kẻ đốt phá này giống Andy với râu không?

Nguồn: Modern Family Season 6

But it can still turn into a secret arsonist, under the right conditions.

Nhưng nó vẫn có thể trở thành một kẻ đốt phá bí mật, trong những điều kiện thích hợp.

Nguồn: Scishow Selected Series

Authorities speculated the blaze may have been set by politically motivated arsonists.

Các nhà chức trách suy đoán vụ cháy có thể do những kẻ đốt phá có động cơ chính trị gây ra.

Nguồn: AP Listening November 2016 Collection

That part at the end, where-where Eva, she burns the place down and goes, like, full-blown arsonist on everybody?

Đoạn đó ở cuối, nơi Eva, cô ấy đốt cháy mọi thứ và đi, như thể là một kẻ đốt phá thực sự trên mọi người vậy?

Nguồn: Deadly Women

The bay area has a serial arsonist.

Khu vực vịnh có một kẻ đốt phá hàng loạt.

Nguồn: Criminal Minds Season 2

Apparently, people don't wanna buy their pizza from parents of an alleged arsonist. - Eh, but Porter didn't do it.

Có vẻ như mọi người không muốn mua pizza từ cha mẹ của một kẻ đốt phá bị cáo buộc. - Ờ, nhưng Porter không làm điều đó.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay