| số nhiều | ascendants |
ascendant moderate factions in the party.
các phe phái ôn hòa đang lên trong đảng.
People with Leo in the Ascendant seem to possess a flair for the life of nobility and regality.
Những người có Leo ở vị trí lên xuống dường như có tài năng cho cuộc sống của quý tộc và sự trang trọng.
After contrast and analyse,it was found that wall-hung spiral chute is ascendant and oecumenical than wall-laid spiral chute.
Sau khi so sánh và phân tích, cho thấy máng chữ U xoắn treo tường đang lên và phổ quát hơn máng chữ U xoắn đặt trên tường.
Her career is on the ascendant.
Sự nghiệp của cô ấy đang trên đà thăng tiến.
The ascendant political party won the election.
Đảng chính trị đang lên đã thắng cuộc bầu cử.
His influence is on the ascendant in the company.
Ảnh hưởng của anh ấy đang trên đà gia tăng trong công ty.
The ascendant trend in fashion is sustainable clothing.
Xu hướng đang lên trong thời trang là quần áo bền vững.
She comes from an ascendant family with a long history.
Cô ấy đến từ một gia đình đang lên có lịch sử lâu dài.
The ascendant generation is more focused on technology.
Thế hệ đang lên tập trung hơn vào công nghệ.
His skills are on the ascendant as he continues to improve.
Kỹ năng của anh ấy đang trên đà phát triển khi anh ấy tiếp tục cải thiện.
The ascendant star of the music industry just released a new album.
Ngôi sao đang lên của ngành công nghiệp âm nhạc vừa phát hành một album mới.
With each success, his confidence is on the ascendant.
Với mỗi thành công, sự tự tin của anh ấy ngày càng tăng.
The ascendant power in the region is challenging the status quo.
Quyền lực đang lên trong khu vực đang thách thức hiện trạng.
ascendant moderate factions in the party.
các phe phái ôn hòa đang lên trong đảng.
People with Leo in the Ascendant seem to possess a flair for the life of nobility and regality.
Những người có Leo ở vị trí lên xuống dường như có tài năng cho cuộc sống của quý tộc và sự trang trọng.
After contrast and analyse,it was found that wall-hung spiral chute is ascendant and oecumenical than wall-laid spiral chute.
Sau khi so sánh và phân tích, cho thấy máng chữ U xoắn treo tường đang lên và phổ quát hơn máng chữ U xoắn đặt trên tường.
Her career is on the ascendant.
Sự nghiệp của cô ấy đang trên đà thăng tiến.
The ascendant political party won the election.
Đảng chính trị đang lên đã thắng cuộc bầu cử.
His influence is on the ascendant in the company.
Ảnh hưởng của anh ấy đang trên đà gia tăng trong công ty.
The ascendant trend in fashion is sustainable clothing.
Xu hướng đang lên trong thời trang là quần áo bền vững.
She comes from an ascendant family with a long history.
Cô ấy đến từ một gia đình đang lên có lịch sử lâu dài.
The ascendant generation is more focused on technology.
Thế hệ đang lên tập trung hơn vào công nghệ.
His skills are on the ascendant as he continues to improve.
Kỹ năng của anh ấy đang trên đà phát triển khi anh ấy tiếp tục cải thiện.
The ascendant star of the music industry just released a new album.
Ngôi sao đang lên của ngành công nghiệp âm nhạc vừa phát hành một album mới.
With each success, his confidence is on the ascendant.
Với mỗi thành công, sự tự tin của anh ấy ngày càng tăng.
The ascendant power in the region is challenging the status quo.
Quyền lực đang lên trong khu vực đang thách thức hiện trạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay