ascensión

[Mỹ]/əˈsenʃən/
[Anh]/əˈsɛnʃən/

Dịch

n. Ascension (một hòn đảo núi lửa ở Đại Tây Dương Nam, một Khu vực thuộc địa của Anh)

Cụm từ & Cách kết hợp

ascensión solar

Việt Nam dịch thuật

ascensión rápida

Việt Nam dịch thuật

ascensión lenta

Việt Nam dịch thuật

ascensión espacial

Việt Nam dịch thuật

ascensión social

Việt Nam dịch thuật

ascensión vertical

Việt Nam dịch thuật

ascensión costera

Việt Nam dịch thuật

ascensión natural

Việt Nam dịch thuật

ascensión continua

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the religious ascensión of christ is celebrated on ascension day.

Ngày lễ Hiện Xuống (Ascension Day) là ngày kỷ niệm sự kiện Chúa Giêsu lên trời.

the politician's rapid ascensión to power surprised political analysts.

Sự thăng tiến nhanh chóng của chính trị gia này đã làm ngạc nhiên các nhà phân tích chính trị.

the climbers celebrated their successful ascensión of mount everest.

Các nhà leo núi đã tổ chức lễ kỷ niệm thành công trong việc chinh phục đỉnh Everest.

the temperature ascensión this summer has been unprecedented.

Sự gia tăng nhiệt độ vào mùa hè này là chưa từng có.

his spiritual ascensión began after years of meditation practice.

Sự thăng tiến tinh thần của ông bắt đầu sau nhiều năm thực hành thiền định.

the novel describes the social ascensión of a poor family.

Truyện ngắn miêu tả sự thăng tiến xã hội của một gia đình nghèo.

the sudden price ascensión in housing affected many buyers.

Sự tăng đột biến giá nhà đã ảnh hưởng đến nhiều người mua.

the company experienced an economic ascensión during the pandemic.

Doanh nghiệp đã trải qua sự thăng tiến kinh tế trong đại dịch.

the team's ascensión to the finals was unexpected.

Sự thăng tiến của đội đến trận chung kết là không ngờ.

the painting depicts the ascensión of the soul to heaven.

Bức tranh miêu tả sự thăng thiên của linh hồn lên thiên giới.

her career ascensión took only five years.

Sự thăng tiến trong sự nghiệp của bà chỉ mất năm năm.

the scientist documented the gradual ascensión of sea levels.

Khoa học gia đã ghi lại sự gia tăng dần của mực nước biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay