advancement

[Mỹ]/ədˈvɑːnsmənt/
[Anh]/ədˈvænsmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thăng tiến, tiến bộ, tăng hoặc cải thiện trong một lĩnh vực cụ thể.
Word Forms
số nhiềuadvancements

Cụm từ & Cách kết hợp

career advancement

thăng tiến sự nghiệp

technological advancement

tiến bộ công nghệ

academic advancement

thăng tiến học thuật

Câu ví dụ

the advancement of knowledge.

sự tiến bộ của kiến thức.

a slow advancement in pay

sự cải thiện lương từ từ.

The purpose of the legislation was the advancement of science.

Mục đích của luật là thúc đẩy khoa học.

advancement in career

thăng tiến trong sự nghiệp

The aim of a university should be the advancement of learning.

Mục tiêu của một trường đại học nên là thúc đẩy học tập.

their lives were devoted to the advancement of science.

cuộc sống của họ dành cho việc thúc đẩy khoa học.

His advancement to major came two years ago.

Việc thăng chức của anh ấy lên cấp tá đã diễn ra hai năm trước.

There are good opportunities for advancement within the company.

Có nhiều cơ hội thăng tiến trong công ty.

His new contribution to the advancement of physiology was well appreciated.

Đóng góp mới của ông vào sự tiến bộ của sinh lý học đã được đánh giá cao.

These advancements in technology purvey benefits and impel organizations to change.

Những tiến bộ trong công nghệ mang lại lợi ích và thúc đẩy các tổ chức thay đổi.

Objective To summarize the radiation hazards to crew of space flight and advancement in research of radioprotector.

Mục tiêu: Tóm tắt các mối nguy hiểm từ phóng xạ đối với phi hành gia trong các chuyến bay vào vũ trụ và những tiến bộ trong nghiên cứu về chất bảo vệ phóng xạ.

It is forseeable that the enlarging "Gap in knowledge" will ultimately block the development of country and the advancement of society.

Có thể thấy rằng sự mở rộng của "Khoảng trống kiến thức" cuối cùng sẽ cản trở sự phát triển của đất nước và sự tiến bộ của xã hội.

Along with plentifulness of the physical life and advancement of the civilization in mankind, looking for experience consumption would become a commercial hotspot.

Cùng với sự phong phú của cuộc sống vật chất và sự tiến bộ của nền văn minh nhân loại, việc tìm kiếm tiêu dùng trải nghiệm sẽ trở thành một điểm nóng thương mại.

Two Paths of Advancement - Battle pirates or dive deep neneath the sea to Katta Castrum, the lost stronghold of the Combine Empire.

Hai Con Đường Tiến Bộ - Chiến đấu với những tên cướp biển hoặc lặn sâu xuống biển để đến Katta Castrum, cứ điểm bị mất của Đế chế Combine.

Along with the foreign capital banking law hominization's advancement, Shanghai has become the foreign capital legal person bank mainly to gather.

Cùng với sự phát triển của luật ngân hàng vốn nước ngoài và nhân hóa, Thượng Hải đã trở thành nơi tập trung chính của các ngân hàng pháp nhân vốn nước ngoài.

While precise comparisons are technically problematical, there is little doubt about China's rapid advancement into the group of leading R&D nations.

Mặc dù so sánh chính xác về mặt kỹ thuật là khó khăn, nhưng không còn nghi ngờ gì về sự tiến bộ nhanh chóng của Trung Quốc vào nhóm các quốc gia dẫn đầu về nghiên cứu và phát triển.

The airship establishes the returns posture immediately, the returns cabin and the advancement cabin separates, the retrofire, starts from the outer space to the earth's surface returns.

Chiếc phi thuyền thiết lập tư thế trở về ngay lập tức, khoang trở về và khoang tiến lên tách nhau, hỏa lực lùi lại bắt đầu từ không gian bên ngoài trở lại bề mặt Trái đất.

This paper gives a review on the advancement of this area, including sonoluminescence in cancer detection, as a new atomic emission spectroscopy in elements analysis and environmental monitoring.

Bài báo này đưa ra đánh giá về sự phát triển của lĩnh vực này, bao gồm cả hiện tượng phát sáng âm trong phát hiện ung thư, như một phương pháp phân tích quang phổ phát xạ nguyên tử mới trong phân tích các nguyên tố và giám sát môi trường.

Rymer chairs the advisory committee for an American Association for the Advancement of Science (AAAS) pilot project that offers independent science experts to judges.

Rymer chủ trì ủy ban tư vấn cho một dự án thí điểm của Hiệp hội Khoa học Hoa Kỳ (AAAS) cung cấp các chuyên gia khoa học độc lập cho các thẩm phán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay