ashtrays

[Mỹ]/ˈæʃtreɪz/
[Anh]/ˈæsˌtreɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các thùng chứa để đựng tro thuốc lá và đầu thuốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

empty ashtrays

bình chứa tàn thuốc trống

full ashtrays

bình chứa tàn thuốc đầy

scattered ashtrays

bình chứa tàn thuốc rải rác

a decorative ashtray

một bình chứa tàn thuốc trang trí

Câu ví dụ

many restaurants provide ashtrays for smokers.

Nhiều nhà hàng cung cấp gạt tàn cho người hút thuốc.

he always keeps his ashtrays clean and empty.

Anh ấy luôn giữ gạt tàn của mình sạch sẽ và trống rỗng.

they placed decorative ashtrays around the patio.

Họ đặt những chiếc gạt tàn trang trí xung quanh khuhiên nhà.

she collects vintage ashtrays from different countries.

Cô ấy sưu tầm gạt tàn cổ từ nhiều quốc gia khác nhau.

it's important to dispose of cigarette butts in ashtrays.

Điều quan trọng là phải vứt tàn thuốc vào gạt tàn.

they sell unique ashtrays at the local craft fair.

Họ bán những chiếc gạt tàn độc đáo tại hội chợ thủ công địa phương.

he found an old ashtray in the attic.

Anh ấy tìm thấy một chiếc gạt tàn cũ trong tầng áp.

she prefers to use glass ashtrays over plastic ones.

Cô ấy thích dùng gạt tàn bằng thủy tinh hơn là bằng nhựa.

some hotels provide ashtrays on the balconies.

Một số khách sạn cung cấp gạt tàn trên ban công.

he always forgets to empty the ashtrays in his car.

Anh ấy luôn quên đổ gạt tàn trong xe của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay