aspire

[Mỹ]/əˈspaɪə(r)/
[Anh]/əˈspaɪər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. có một khao khát hoặc tham vọng mạnh mẽ, tìm kiếm.
Word Forms
thì quá khứaspired
quá khứ phân từaspired
hiện tại phân từaspiring
ngôi thứ ba số ítaspires

Cụm từ & Cách kết hợp

aspire to greatness

phấn đấu để đạt được thành công phi thường

aspire for success

phấn đấu để thành công

aspire after

phấn đấu sau

Câu ví dụ

aspire to become an author

phấn đấu để trở thành một nhà văn

we never thought that we might aspire to those heights.

chúng tôi chưa bao giờ nghĩ rằng chúng tôi có thể khao khát đạt đến những đỉnh cao đó.

she aspired to marry the heir to the throne.

Cô ấy khao khát kết hôn với người thừa kế ngai vàng.

The fame to which he aspires was beyond his reach.

Danh tiếng mà anh ta khao khát vượt quá tầm với của anh ta.

An old steed in the stable still aspires to gallop a thousand li.

Một con ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nước đại ngàn dặm.

My father never aspired to the job of managing director, and was very surprised when it was offered to him.

Bố tôi chưa bao giờ khao khát vị trí giám đốc điều hành, và rất ngạc nhiên khi nó được đề nghị với ông.

Britain,France,the United States and Japan all aspired to hegemony after the end of World War I.

Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Nhật Bản đều khao khát bá chủ sau khi kết thúc Thế chiến thứ nhất.

Ví dụ thực tế

Nor do they aspire to such command themselves.

Tuy nhiên, bản thân họ cũng không có tham vọng cho chức vụ đó.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

In his childhood, he aspired to become a great general.

Trong thời thơ ấu, anh ấy có tham vọng trở thành một tướng quân vĩ đại.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

And in fact, I think that is something we can all aspire to.

Trên thực tế, tôi nghĩ đó là điều mà tất cả chúng ta đều có thể hướng tới.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

As the economy picks up, opportunities will abound for aspiring leaders.

Khi nền kinh tế phục hồi, sẽ có rất nhiều cơ hội cho các nhà lãnh đạo đầy triển vọng.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

She added, " I would like them to do what they aspire to do."

Cô ấy nói thêm: "Tôi muốn họ làm những gì mà họ có tham vọng làm."

Nguồn: VOA Special English: World

It's presenting role models, it's presenting models that people are supposed to aspire to.

Nó trình bày các hình mẫu, trình bày các mô hình mà mọi người nên hướng tới.

Nguồn: 6 Minute English

Beck Weathers aspired to conquer Mount Everest.

Beck Weathers có tham vọng chinh phục đỉnh Everest.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Somebody that you aspire to be like.

Ai đó mà bạn có tham vọng trở thành.

Nguồn: Learn techniques from Lucy.

This Paige, she's an aspiring musician.

Paige này, cô ấy là một nhạc sĩ đầy triển vọng.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Balsan had a " type" — which was aspiring actresses.

Balsan có một "phong cách" - đó là những nữ diễn viên đầy triển vọng.

Nguồn: Women Who Changed the World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay