aspires

[Mỹ]/æsˈpaɪərz/
[Anh]/æsˈpɪr z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Có một khao khát hoặc tham vọng mạnh mẽ để đạt được điều gì đó; nhằm mục tiêu vào điều gì đó cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

aspires to greatness

phấn đấu để đạt được thành công

Câu ví dụ

she aspires to become a successful author.

Cô ấy khao khát trở thành một nhà văn thành công.

he aspires to travel the world and experience different cultures.

Anh ấy khao khát đi du lịch khắp thế giới và trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau.

the young artist aspires to showcase her work in a famous gallery.

Nghệ sĩ trẻ khao khát trưng bày tác phẩm của mình trong một phòng trưng bày nổi tiếng.

many students aspire to attend prestigious universities.

Nhiều sinh viên khao khát được theo học tại các trường đại học danh tiếng.

he aspires to make a positive impact in his community.

Anh ấy khao khát tạo ra tác động tích cực trong cộng đồng của mình.

she aspires to be a leader in her field.

Cô ấy khao khát trở thành một nhà lãnh đạo trong lĩnh vực của mình.

they aspire to create innovative solutions for environmental issues.

Họ khao khát tạo ra những giải pháp sáng tạo cho các vấn đề môi trường.

the athlete aspires to compete in the olympics.

Vận động viên khao khát được thi đấu tại Olympic.

he aspires to inspire others through his music.

Anh ấy khao khát truyền cảm hứng cho người khác thông qua âm nhạc của mình.

she aspires to become a renowned scientist.

Cô ấy khao khát trở thành một nhà khoa học nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay