assignments

[Mỹ]/[əˈsaɪnmənts]/
[Anh]/[əˈsaɪnmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những nhiệm vụ được giao cho ai đó như một phần của công việc hoặc học tập; hành động giao cho ai đó một nhiệm vụ hoặc vai trò; một bài tập được giao cho học sinh làm ở trường hoặc cao đẳng; sự phân công chính thức cho một người vào một vị trí hoặc nhiệm vụ

Cụm từ & Cách kết hợp

assignments due

Vietnamese_translation

complete assignments

Vietnamese_translation

submitted assignments

Vietnamese_translation

new assignments

Vietnamese_translation

assignment deadline

Vietnamese_translation

checking assignments

Vietnamese_translation

assignment grade

Vietnamese_translation

past assignments

Vietnamese_translation

assignment policy

Vietnamese_translation

assignment instructions

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we have several challenging assignments due next week.

Chúng tôi có một số bài tập khó phải nộp vào tuần tới.

make sure you understand the assignment requirements before you start.

Hãy chắc chắn rằng bạn hiểu rõ yêu cầu của bài tập trước khi bắt đầu.

the professor assigned us a group project for the semester.

Giáo sư đã giao cho chúng tôi một dự án nhóm cho học kỳ.

i'm struggling to manage all my assignments effectively.

Tôi đang gặp khó khăn trong việc quản lý tất cả các bài tập của mình một cách hiệu quả.

can you help me with these difficult assignments?

Bạn có thể giúp tôi với những bài tập khó này không?

the course includes written assignments and presentations.

Khóa học bao gồm các bài tập viết và thuyết trình.

he submitted all his assignments on time.

Anh ấy đã nộp tất cả các bài tập của mình đúng hạn.

review the assignment grading rubric carefully.

Xem xét kỹ bảng rubric chấm điểm bài tập.

the students completed their research assignments diligently.

Các sinh viên đã hoàn thành các bài tập nghiên cứu của họ một cách chăm chỉ.

she divided her assignments among several days.

Cô ấy chia các bài tập của mình ra trong vài ngày.

the teacher gave us detailed assignment instructions.

Giáo viên đã cho chúng tôi hướng dẫn chi tiết về bài tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay