missions

[Mỹ]/[ˈmɪʃən]/
[Anh]/[ˈmɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhiệm vụ cụ thể có thời hạn; một chuyến đi hoặc hành trình, đặc biệt là một chuyến đi có mục đích cụ thể; một nhiệm vụ tôn giáo, đặc biệt là để chuyển đổi mọi người sang một đức tin cụ thể; một nhiệm vụ hoặc dự án được thực hiện hoặc giao cho ai đó
v. gửi ai đó đi thực hiện một nhiệm vụ

Cụm từ & Cách kết hợp

rescue missions

các nhiệm vụ giải cứu

church missions

các nhiệm vụ nhà thờ

space missions

các nhiệm vụ không gian

future missions

các nhiệm vụ tương lai

successful missions

các nhiệm vụ thành công

planning missions

các nhiệm vụ lập kế hoạch

dangerous missions

các nhiệm vụ nguy hiểm

military missions

các nhiệm vụ quân sự

undertaking missions

các nhiệm vụ thực hiện

global missions

các nhiệm vụ toàn cầu

Câu ví dụ

the charity's missions include providing food and shelter to the homeless.

Các nhiệm vụ của tổ từ thiện bao gồm cung cấp thực phẩm và nơi ở cho người vô gia cư.

our first mission is to secure the area and assess the damage.

Nhiệm vụ đầu tiên của chúng tôi là đảm bảo khu vực và đánh giá thiệt hại.

the team successfully completed their mission despite the challenges.

Nhóm đã hoàn thành thành công nhiệm vụ của họ mặc dù gặp nhiều thách thức.

he dedicated his life to missions of humanitarian aid in developing countries.

Ông dành cả cuộc đời cho các nhiệm vụ cứu trợ nhân đạo ở các nước đang phát triển.

the space agency has several upcoming missions to explore mars.

Cơ quan vũ trụ có một số nhiệm vụ sắp tới để khám phá sao Hỏa.

the company's mission statement emphasizes customer satisfaction and innovation.

Tuyên bố sứ mệnh của công ty nhấn mạnh sự hài lòng của khách hàng và đổi mới.

the rescue mission was launched to find survivors after the earthquake.

Nhiệm vụ giải cứu đã được triển khai để tìm kiếm những người sống sót sau trận động đất.

the missionaries worked tirelessly to spread their religious missions.

Các nhà truyền giáo làm việc không mệt mỏi để truyền bá các nhiệm vụ tôn giáo của họ.

the military mission involved gathering intelligence and disrupting enemy operations.

Nhiệm vụ quân sự bao gồm thu thập thông tin tình báo và phá vỡ các hoạt động của đối phương.

the organization's core missions are education and environmental conservation.

Các nhiệm vụ cốt lõi của tổ chức là giáo dục và bảo tồn môi trường.

the long-term mission of the project is to improve public health.

Nhiệm vụ lâu dài của dự án là cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay