assistively

[Mỹ]/əˈsɪstɪvli/
[Anh]/əˈsɪstɪvli/

Dịch

adv. theo cách cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ; theo cách hỗ trợ.

Cụm từ & Cách kết hợp

assistively designed

được thiết kế hỗ trợ

Câu ví dụ

the new smartphone is assistively designed for users with visual impairments.

Chiếc điện thoại thông minh mới được thiết kế hỗ trợ người dùng bị khiếm thị.

the laboratory is assistively equipped to accommodate students with various disabilities.

Phòng thí nghiệm được trang bị hỗ trợ để đáp ứng sinh viên có nhiều loại khuyết tật.

the home automation system is assistively modified to respond to voice commands.

Hệ thống tự động hóa nhà ở được điều chỉnh hỗ trợ để phản hồi các lệnh thoại.

the educational software is assistively programmed to provide audio descriptions.

Phần mềm giáo dục được lập trình hỗ trợ để cung cấp mô tả âm thanh.

the workplace has been assistively enhanced with ergonomic tools for workers with mobility issues.

Nơi làm việc đã được nâng cấp hỗ trợ bằng các công cụ phù hợp cho nhân viên có vấn đề về vận động.

the hospital room is assistively integrated with smart sensors to help patients with limited mobility.

Phòng bệnh viện được tích hợp hỗ trợ với các cảm biến thông minh để giúp bệnh nhân có hạn chế vận động.

this tablet is assistively enabled with text-to-speech functionality for elderly users.

Bảng này được hỗ trợ bằng tính năng chuyển văn bản thành giọng nói cho người dùng cao tuổi.

the car navigation system is assistively supported by real-time traffic updates and voice guidance.

Hệ thống định vị ô tô được hỗ trợ bằng cập nhật giao thông theo thời gian thực và hướng dẫn bằng giọng nói.

the public library is assistively engineered to be fully accessible to wheelchair users.

Thư viện công cộng được thiết kế hỗ trợ để hoàn toàn dễ tiếp cận cho người sử dụng xe lăn.

the wheelchair assistively maintains balance on uneven surfaces through advanced gyroscopic technology.

Xe lăn hỗ trợ duy trì thăng bằng trên các bề mặt không bằng phẳng thông qua công nghệ ly tâm tiên tiến.

the computer keyboard is assistively serviced with tactile key covers for blind users.

Bàn phím máy tính được hỗ trợ bằng các nắp phím cảm giác cho người khiếm thị.

the learning platform is assistively operated through eye-tracking technology for users with paralysis.

Nền tảng học tập được vận hành hỗ trợ thông qua công nghệ theo dõi mắt cho người dùng bị liệt.

the public transportation vehicles are assistively developed with ramps and priority seating areas.

Các phương tiện giao thông công cộng được phát triển hỗ trợ với các dốc và khu vực ngồi ưu tiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay