supportively

[Mỹ]/[səˈpɔːtɪvli]/
[Anh]/[səˈpɔːrtɪvli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Cách tiếp sức; đầy khuyến khích; Cho thấy sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ.

Cụm từ & Cách kết hợp

supportively nodding

gật đầu ủng hộ

supportively listening

nghe một cách ủng hộ

supportively agreed

đồng ý một cách ủng hộ

supportively offered

đề nghị một cách ủng hộ

supportively embraced

ôm một cách ủng hộ

supportively encouraged

khuyến khích một cách ủng hộ

supportively reacted

phản ứng một cách ủng hộ

supportively responded

phản hồi một cách ủng hộ

supportively helping

giúp đỡ một cách ủng hộ

supportively speaking

nói một cách ủng hộ

Câu ví dụ

the manager listened supportively to her team's concerns.

Người quản lý lắng nghe một cách hỗ trợ những lo ngại của nhóm của cô ấy.

he supported her decision supportively, even though he disagreed.

Anh ấy ủng hộ quyết định của cô ấy một cách nhiệt tình, ngay cả khi anh ấy không đồng ý.

the audience reacted supportively to the speaker's passionate plea.

Khán giả phản ứng tích cực với lời kêu gọi nhiệt thành của diễn giả.

we need to supportively encourage new employees during their training.

Chúng ta cần nhiệt tình khuyến khích nhân viên mới trong quá trình đào tạo của họ.

the community rallied supportively around the struggling local business.

Cộng đồng đã nhiệt tình ủng hộ doanh nghiệp địa phương đang gặp khó khăn.

she offered supportively, providing a safe space to share their feelings.

Cô ấy nhiệt tình đưa ra lời đề nghị, cung cấp một không gian an toàn để chia sẻ cảm xúc của họ.

the professor supportively acknowledged the student's insightful contribution.

Giáo sư nhiệt tình thừa nhận đóng góp sâu sắc của sinh viên.

the board of directors supportively approved the new project proposal.

Hội đồng quản trị nhiệt tình phê duyệt đề xuất dự án mới.

the coach supportively praised the team's effort, regardless of the outcome.

Huấn luyện viên nhiệt tình khen ngợi nỗ lực của đội, bất kể kết quả như thế nào.

the therapist listened supportively, creating a non-judgmental environment.

Nhà trị liệu lắng nghe một cách hỗ trợ, tạo ra một môi trường không phán xét.

the government supportively funded the research initiative.

Chính phủ nhiệt tình tài trợ cho sáng kiến nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay