assumedly speaking
giả sử đang nói
assumedly correct
giả sử là đúng
assumedly the best
giả sử là tốt nhất
assumedly harmless
giả sử vô hại
assumedly unaware
giả sử không nhận thức
assumedly responsible
giả sử có trách nhiệm
assumedly inevitable
giả sử không thể tránh khỏi
assumedly related
giả sử có liên quan
assumedly similar
giả sử tương tự
assumedly, he will arrive by noon.
nghĩ rằng, anh ấy sẽ đến vào lúc trưa.
assumedly, the meeting has been postponed.
nghĩ rằng, cuộc họp đã bị hoãn.
assumedly, she has already made her decision.
nghĩ rằng, cô ấy đã đưa ra quyết định rồi.
assumedly, they will finish the project on time.
nghĩ rằng, họ sẽ hoàn thành dự án đúng hạn.
assumedly, the weather will be nice this weekend.
nghĩ rằng, thời tiết sẽ thìa hợp vào cuối tuần này.
assumedly, the results will be published next week.
nghĩ rằng, kết quả sẽ được công bố vào tuần sau.
assumedly, he has all the necessary qualifications.
nghĩ rằng, anh ấy có mọi điều kiện cần thiết.
assumedly, the new policy will benefit many people.
nghĩ rằng, chính sách mới sẽ mang lại lợi ích cho nhiều người.
assumedly, they will address the issue soon.
nghĩ rằng, họ sẽ giải quyết vấn đề sớm thôi.
assumedly, the team will win the championship.
nghĩ rằng, đội sẽ giành được chức vô địch.
assumedly speaking
giả sử đang nói
assumedly correct
giả sử là đúng
assumedly the best
giả sử là tốt nhất
assumedly harmless
giả sử vô hại
assumedly unaware
giả sử không nhận thức
assumedly responsible
giả sử có trách nhiệm
assumedly inevitable
giả sử không thể tránh khỏi
assumedly related
giả sử có liên quan
assumedly similar
giả sử tương tự
assumedly, he will arrive by noon.
nghĩ rằng, anh ấy sẽ đến vào lúc trưa.
assumedly, the meeting has been postponed.
nghĩ rằng, cuộc họp đã bị hoãn.
assumedly, she has already made her decision.
nghĩ rằng, cô ấy đã đưa ra quyết định rồi.
assumedly, they will finish the project on time.
nghĩ rằng, họ sẽ hoàn thành dự án đúng hạn.
assumedly, the weather will be nice this weekend.
nghĩ rằng, thời tiết sẽ thìa hợp vào cuối tuần này.
assumedly, the results will be published next week.
nghĩ rằng, kết quả sẽ được công bố vào tuần sau.
assumedly, he has all the necessary qualifications.
nghĩ rằng, anh ấy có mọi điều kiện cần thiết.
assumedly, the new policy will benefit many people.
nghĩ rằng, chính sách mới sẽ mang lại lợi ích cho nhiều người.
assumedly, they will address the issue soon.
nghĩ rằng, họ sẽ giải quyết vấn đề sớm thôi.
assumedly, the team will win the championship.
nghĩ rằng, đội sẽ giành được chức vô địch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay