conjectured theory
giả thuyết được cho là
conjectured outcome
kết quả được cho là
conjectured reason
lý do được cho là
conjectured explanation
giải thích được cho là
conjectured relationship
mối quan hệ được cho là
conjectured scenario
kịch bản được cho là
conjectured fact
sự thật được cho là
conjectured hypothesis
giả thuyết được cho là
conjectured conclusion
kết luận được cho là
conjectured data
dữ liệu được cho là
she conjectured that the meeting would be rescheduled.
Cô ấy dự đoán rằng cuộc họp sẽ được hoãn lại.
scientists conjectured about the origins of the universe.
Các nhà khoa học đã suy đoán về nguồn gốc của vũ trụ.
he conjectured that the weather would improve by the weekend.
Anh ấy dự đoán rằng thời tiết sẽ tốt hơn vào cuối tuần.
the teacher conjectured that the students would perform well on the exam.
Giáo viên dự đoán rằng học sinh sẽ làm bài tốt trên kỳ thi.
researchers conjectured that the new drug could cure the disease.
Các nhà nghiên cứu đã suy đoán rằng loại thuốc mới có thể chữa khỏi bệnh.
she conjectured his feelings based on his body language.
Cô ấy dự đoán cảm xúc của anh ấy dựa trên ngôn ngữ cơ thể của anh ấy.
they conjectured that the project would take longer than expected.
Họ dự đoán rằng dự án sẽ mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
he conjectured that the stock market would rebound soon.
Anh ấy dự đoán rằng thị trường chứng khoán sẽ phục hồi sớm.
historians conjectured about the reasons for the empire's fall.
Các nhà sử học đã suy đoán về những lý do khiến đế chế sụp đổ.
she conjectured that he was hiding something important.
Cô ấy dự đoán rằng anh ấy đang che giấu điều gì đó quan trọng.
conjectured theory
giả thuyết được cho là
conjectured outcome
kết quả được cho là
conjectured reason
lý do được cho là
conjectured explanation
giải thích được cho là
conjectured relationship
mối quan hệ được cho là
conjectured scenario
kịch bản được cho là
conjectured fact
sự thật được cho là
conjectured hypothesis
giả thuyết được cho là
conjectured conclusion
kết luận được cho là
conjectured data
dữ liệu được cho là
she conjectured that the meeting would be rescheduled.
Cô ấy dự đoán rằng cuộc họp sẽ được hoãn lại.
scientists conjectured about the origins of the universe.
Các nhà khoa học đã suy đoán về nguồn gốc của vũ trụ.
he conjectured that the weather would improve by the weekend.
Anh ấy dự đoán rằng thời tiết sẽ tốt hơn vào cuối tuần.
the teacher conjectured that the students would perform well on the exam.
Giáo viên dự đoán rằng học sinh sẽ làm bài tốt trên kỳ thi.
researchers conjectured that the new drug could cure the disease.
Các nhà nghiên cứu đã suy đoán rằng loại thuốc mới có thể chữa khỏi bệnh.
she conjectured his feelings based on his body language.
Cô ấy dự đoán cảm xúc của anh ấy dựa trên ngôn ngữ cơ thể của anh ấy.
they conjectured that the project would take longer than expected.
Họ dự đoán rằng dự án sẽ mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
he conjectured that the stock market would rebound soon.
Anh ấy dự đoán rằng thị trường chứng khoán sẽ phục hồi sớm.
historians conjectured about the reasons for the empire's fall.
Các nhà sử học đã suy đoán về những lý do khiến đế chế sụp đổ.
she conjectured that he was hiding something important.
Cô ấy dự đoán rằng anh ấy đang che giấu điều gì đó quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay