asthenic constitution
tình trạng suy nhược
asthenic syndrome
hội chứng suy nhược
an asthenic appearance
dáng vẻ suy nhược
asthenic weakness
sự suy nhược thể chất
asthenic symptoms
triệu chứng suy nhược
an asthenic state
trạng thái suy nhược
asthenic condition
tình trạng suy nhược
an asthenic patient
người bệnh suy nhược
the asthenic patient requires special care.
Bệnh nhân suy nhược cần được chăm sóc đặc biệt.
asthenic individuals may struggle with physical tasks.
Những người suy nhược có thể gặp khó khăn với các nhiệm vụ thể chất.
his asthenic appearance worried his friends.
Dáng vẻ suy nhược của anh ấy khiến bạn bè lo lắng.
she felt asthenic after the long illness.
Cô ấy cảm thấy suy nhược sau bệnh dài ngày.
the doctor diagnosed her as asthenic.
Bác sĩ chẩn đoán cô ấy bị suy nhược.
asthenic conditions can affect one's quality of life.
Các tình trạng suy nhược có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của một người.
he was asthenic due to malnutrition.
Anh ấy bị suy nhược do thiếu dinh dưỡng.
asthenic symptoms often require medical attention.
Các triệu chứng suy nhược thường cần được chăm sóc y tế.
her asthenic state was a result of stress.
Tình trạng suy nhược của cô ấy là kết quả của căng thẳng.
proper nutrition can help combat asthenic conditions.
Dinh dưỡng đầy đủ có thể giúp chống lại các tình trạng suy nhược.
asthenic constitution
tình trạng suy nhược
asthenic syndrome
hội chứng suy nhược
an asthenic appearance
dáng vẻ suy nhược
asthenic weakness
sự suy nhược thể chất
asthenic symptoms
triệu chứng suy nhược
an asthenic state
trạng thái suy nhược
asthenic condition
tình trạng suy nhược
an asthenic patient
người bệnh suy nhược
the asthenic patient requires special care.
Bệnh nhân suy nhược cần được chăm sóc đặc biệt.
asthenic individuals may struggle with physical tasks.
Những người suy nhược có thể gặp khó khăn với các nhiệm vụ thể chất.
his asthenic appearance worried his friends.
Dáng vẻ suy nhược của anh ấy khiến bạn bè lo lắng.
she felt asthenic after the long illness.
Cô ấy cảm thấy suy nhược sau bệnh dài ngày.
the doctor diagnosed her as asthenic.
Bác sĩ chẩn đoán cô ấy bị suy nhược.
asthenic conditions can affect one's quality of life.
Các tình trạng suy nhược có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của một người.
he was asthenic due to malnutrition.
Anh ấy bị suy nhược do thiếu dinh dưỡng.
asthenic symptoms often require medical attention.
Các triệu chứng suy nhược thường cần được chăm sóc y tế.
her asthenic state was a result of stress.
Tình trạng suy nhược của cô ấy là kết quả của căng thẳng.
proper nutrition can help combat asthenic conditions.
Dinh dưỡng đầy đủ có thể giúp chống lại các tình trạng suy nhược.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay