emaciated

[Mỹ]/ɪˈmeɪsɪeɪtɪd/
[Anh]/ɪ'meʃɪ'etɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ gầy gò hoặc hốc hác; trông rất yếu ớt hoặc gầy.
Word Forms
thì quá khứemaciated

Câu ví dụ

she was so emaciated she could hardly stand.

Cô ấy gầy yếu đến mức khó đứng.

A long illness had emaciated my father.

Bệnh tật kéo dài khiến bố tôi trở nên gầy yếu.

his severely emaciated body

cơ thể gầy yếu nghiêm trọng của anh ấy

Hungry Joe was a jumpy, emaciated wretch with a fleshless face of dingy skin and bone.

Hungry Joe là một kẻ khốn khổ bồn chồn, gầy yếu với khuôn mặt không còn da thịt, chỉ toàn xương.

The emaciated stray dog was in desperate need of food and care.

Chú chó lang thang gầy yếu rất cần được cho ăn và chăm sóc.

She looked emaciated after being sick for weeks.

Cô ấy trông gầy yếu sau khi bị bệnh trong nhiều tuần.

The emaciated figure on the street caught everyone's attention.

Hình ảnh gầy yếu của người trên đường phố đã thu hút sự chú ý của mọi người.

The emaciated patients in the hospital needed proper nutrition to recover.

Những bệnh nhân gầy yếu trong bệnh viện cần được nuôi dưỡng đầy đủ để hồi phục.

Her face looked emaciated due to extreme dieting.

Khuôn mặt cô ấy trông gầy yếu do ăn kiêng khắc nghiệt.

The emaciated horse was rescued and nursed back to health.

Con ngựa gầy yếu đã được cứu và chăm sóc trở lại khỏe mạnh.

He appeared emaciated from the long journey through the desert.

Anh ấy trông gầy yếu sau hành trình dài xuyên qua sa mạc.

The emaciated children in the famine-stricken region needed urgent assistance.

Những đứa trẻ gầy yếu ở vùng bị nạn đói cần được hỗ trợ khẩn cấp.

The emaciated cat was brought to the vet for treatment.

Con mèo gầy yếu đã được đưa đến bác sĩ thú y để điều trị.

Despite being emaciated, she showed remarkable strength and resilience.

Mặc dù gầy yếu, cô ấy đã thể hiện sức mạnh và khả năng phục hồi đáng kinh ngạc.

Ví dụ thực tế

Video from the location has shown people looking emaciated.

Video từ địa điểm cho thấy mọi người trông gầy yếu.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2016

His body was bent and emaciated to the bone, almost fleshless.

Cơ thể anh ta bị cong và gầy yếu đến mức lộ xương, gần như không còn da thịt.

Nguồn: Brave New World

Both these animals came in really underweight and emaciated.

Cả hai con vật này đều đến với tình trạng thực sự thiếu cân và gầy yếu.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

In no time at all, the disease had emaciated her.

Chẳng mấy chốc, bệnh tật đã khiến cô ta gầy yếu.

Nguồn: Women Who Changed the World

He's emaciated and hunchbacked; his beard is gray, bordering on white.

Anh ta gầy yếu và vẹo lưng; râu của anh ta màu xám, gần như bạc.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

He was emaciated, the bones of his face sticking out sharply against the yellowish skin.

Anh ta gầy yếu, xương trên khuôn mặt anh ta nhô ra sắc nét trên làn da ngăm ngăm.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

I remember when they brought you back to school, emaciated and wrapped up in a shawl.

Tôi nhớ khi họ đưa bạn trở lại trường, gầy yếu và được quấn trong một chiếc khăn choàng.

Nguồn: Education of Love

Taking turns reading prepared texts, the two diplomats and one journalist looked physically exhausted and emaciated.

Luân phiên nhau đọc các đoạn văn được chuẩn bị, hai nhà ngoại giao và một nhà báo trông có vẻ kiệt sức và gầy yếu.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

He was a small emaciated animal and he stood with his head dispiritedly low, almost between his forelegs.

Anh ta là một con vật nhỏ, gầy yếu và đứng với đầu cúi xuống một cách chán nản, gần như giữa hai chân trước của mình.

Nguồn: Gone with the Wind

There are projections, sound loops, puppetry and nudity: a painfully emaciated Christ; a flying, nude Margarita.

Có các đoạn chiếu, vòng lặp âm thanh, rối và sự khỏa thân: một Chúa Kitô gầy yếu đau đớn; một Margarita bay lượn, trần trụi.

Nguồn: The Economist - Arts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay