astronomer

[Mỹ]/ə'strɒnəmə/
[Anh]/ə'strɑnəmɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một học giả hoặc nhà khoa học nghiên cứu thiên văn; một chuyên gia về thiên văn.
Word Forms
số nhiềuastronomers

Cụm từ & Cách kết hợp

radio astronomer

nguyên lý thiên văn vô tuyến

Câu ví dụ

astronomers can gauge the star's intrinsic brightness.

các nhà thiên văn học có thể đánh giá độ sáng vốn có của ngôi sao.

a most unusual astronomer inasmuch as he was deaf mute.

một nhà thiên văn học bất thường nhất vì ông bị điếc câm.

astronomers calculating the positions of the planets.

các nhà thiên văn học tính toán vị trí của các hành tinh.

The astronomers were taking an observation of Jupiter.

Các nhà thiên văn học đang quan sát Sao Mộc.

Astronomers can calculate when there will be eclipses of the sun and moon.

Các nhà thiên văn học có thể tính toán khi nào sẽ có nhật thực và nguyệt thực.

Astronomers can accurately foretell the date,time,and length of future eclipses.

Các nhà thiên văn học có thể dự đoán chính xác ngày, giờ và thời lượng của các nhật thực trong tương lai.

Astronomers used to ask why only Saturn has rings.

Các nhà thiên văn học ngày xưa thường tự hỏi tại sao chỉ có Sao Thổ mới có vành đai.

Ví dụ thực tế

The astronomer in charge had a novel idea.

Nhà thiên văn học phụ trách đã có một ý tưởng mới.

Nguồn: Audio version of Trump's weekly television addresses (2017-2018 collection)

And I said it was Renaissance astronomer, Galileo.

Và tôi đã nói đó là nhà thiên văn học thời kỳ Phục hưng, Galileo.

Nguồn: 6 Minute English

You told him I was an astronomer? Uh..I understand.

Anh ấy bảo tôi là một nhà thiên văn học sao? Ờ... Tôi hiểu.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Scott Sheppard is an astronomer with the Carnegie Institution of Science.

Scott Sheppard là một nhà thiên văn học tại Viện Carnegie về Khoa học.

Nguồn: VOA Slow English Technology

But I'm not a climate scientist, I'm an astronomer.

Nhưng tôi không phải là một nhà khoa học khí hậu, tôi là một nhà thiên văn học.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2015 Collection

McDowell is an astronomer at the Harvard-Smithsonian Center for Astrophysics.

McDowell là một nhà thiên văn học tại Trung tâm Thiên văn học Harvard-Smithsonian.

Nguồn: China Daily Latest Collection

Erik Rosolowsky is an astronomer at Canada's University of Alberta.

Erik Rosolowsky là một nhà thiên văn học tại Đại học Alberta của Canada.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Astronomers like burglars and jazz musicians, operate best at night.

Các nhà thiên văn học, giống như những tên trộm và nhạc sĩ jazz, hoạt động tốt nhất vào ban đêm.

Nguồn: New Concept English Book Three Vocabulary Audio with Subtitles

Carmen Pantoja is an astronomer and professor at the University of Puerto Rico.

Carmen Pantoja là một nhà thiên văn học và giáo sư tại Đại học Puerto Rico.

Nguồn: VOA Special English: World

No habits, hobbies, personality? -Give us a chance. He was an amateur astronomer.

Không có thói quen, sở thích, tính cách nào sao? - Hãy cho chúng tôi một cơ hội. Anh ấy là một nhà thiên văn học nghiệp dư.

Nguồn: Sherlock Original Soundtrack (Season 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay