layman

[Mỹ]/ˈleɪmən/
[Anh]/ˈleɪmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiệp dư; người ngoài; không chuyên; tín đồ bình thường
Word Forms
số nhiềulaymen

Câu ví dụ

These technical terms are difficult for the layman to understand.

Những thuật ngữ kỹ thuật này khó hiểu đối với người bình thường.

His is just the layman's view of medicine.See Usage Note at man

Đây chỉ là quan điểm của người bình thường về y học. Xem Lưu ý sử dụng tại man

Which, btw, in layman’s term just simply means affection aplenty, will be there when you need me, regardlessly.

Điều đó, nói một cách đơn giản, chỉ đơn giản có nghĩa là rất nhiều sự yêu mến, sẽ ở đó khi bạn cần tôi, bất kể điều gì.

It's written in layman's terms.

Nó được viết bằng ngôn ngữ dễ hiểu.

The layman may find the technical jargon confusing.

Người bình thường có thể thấy biệt ngữ kỹ thuật gây khó hiểu.

The layman's understanding of quantum physics is limited.

Hiểu biết của người bình thường về vật lý lượng tử còn hạn chế.

The layman's opinion may differ from that of an expert.

Ý kiến của người bình thường có thể khác với ý kiến của chuyên gia.

The layman's interpretation of the law may not be accurate.

Cách giải thích luật của người bình thường có thể không chính xác.

The layman's approach to investing may be more cautious.

Cách tiếp cận đầu tư của người bình thường có thể thận trọng hơn.

The layman's perspective on art may be different from that of a critic.

Quan điểm của người bình thường về nghệ thuật có thể khác với quan điểm của một nhà phê bình.

The layman's knowledge of computer programming is limited.

Kiến thức của người bình thường về lập trình máy tính còn hạn chế.

The layman's understanding of medical terminology may be minimal.

Hiểu biết của người bình thường về thuật ngữ y tế có thể rất ít.

The layman's interest in astronomy may be sparked by a comet sighting.

Sự quan tâm của người bình thường đến thiên văn học có thể được khơi dậy bởi việc nhìn thấy một sao chổi.

Ví dụ thực tế

Scientists often use specialized jargon terms while communicating with laymen.

Các nhà khoa học thường sử dụng các thuật ngữ chuyên môn khi giao tiếp với người không chuyên.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

So, for the layman, who was he?

Vậy, với người bình thường, anh ta là ai?

Nguồn: The Economist - Arts

Uh, well, in layman's terms dumb Fae.

Ừm, nói một cách đơn giản, Fae ngốc.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Can you provide a layman's definition of coding?

Bạn có thể cung cấp một định nghĩa đơn giản về mã hóa không?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

That's not a problem, I'm more than happy to explain everything in laymen's terms.

Không có vấn đề gì cả, tôi rất vui được giải thích mọi thứ bằng thuật ngữ đơn giản.

Nguồn: Banking Situational Conversation

For a question from a layman, I'm impressed with the use of in vivo.

Với một câu hỏi từ người không chuyên, tôi ấn tượng với việc sử dụng in vivo.

Nguồn: Connection Magazine

This may come as a surprise to laymen, but experts say that stress can keep you from getting sick.

Điều này có thể gây bất ngờ cho người không chuyên, nhưng các chuyên gia nói rằng căng thẳng có thể khiến bạn không bị ốm.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Laymen are often baffled when they find out that it is possible to patent parts of the human genome.

Người không chuyên thường bối rối khi biết rằng có thể cấp bằng sáng chế cho các bộ phận của bộ gen người.

Nguồn: The Economist - Technology

She's a comparative anatomist and a scientist that also does whale necropsies — or in layman's terms, whale autopsies.

Cô ấy là một nhà giải phẫu học so sánh và một nhà khoa học cũng thực hiện giải phẫu tử thi cá voi - hay nói một cách đơn giản, giải phẫu tử thi cá voi.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 Collection

These laymen began to lay out the furniture.

Những người không chuyên bắt đầu bày đặt đồ đạc.

Nguồn: Pan Pan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay