attendant

[Mỹ]/əˈtendənt/
[Anh]/əˈtendənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhân viên phục vụ, máy chủ, người theo dõi
adj. đi kèm, chăm sóc.
Word Forms
số nhiềuattendants

Cụm từ & Cách kết hợp

flight attendant

tiếp viên hàng không

hotel attendant

nhân viên khách sạn

service attendant

nhân viên phục vụ

parking attendant

nhân viên giữ xe

room attendant

nhân viên dọn phòng

train attendant

nhân viên trên tàu

Câu ví dụ

a child in a pram with attendant nursemaid.

một đứa trẻ trong xe đẩy với y tá chăm sóc.

ships and attendant sailors.

tàu và những thủy thủ đi kèm.

an officious car-park attendant

một người trông xe công cộng hay tỏ ra quan trọng.

he had become a regular attendant at chapel.

anh ấy đã trở thành người thường xuyên tham dự nhà nguyện.

the sea and its attendant attractions.

biển và những điểm thu hút đi kèm của nó.

attendant damsels to help to disarray her.

những cô gái hầu cận để giúp cô ấy làm rối tung mọi thứ.

his attendant was out on errands.

người hầu của anh ấy đang ra ngoài làm việc vặt.

gave the parking attendant a measly tip.

đã cho người trông xe một khoản tiền boa ít ỏi.

famine and its attendant diseases

nạn đói và những bệnh tật đi kèm.

old age and its attendant evils

tuổi già và những điều ác đi kèm.

We met the officer attendant on the general.

Chúng tôi gặp người tùy viên của viên chức phụ trách về quân sự.

He arrived with an attendant nurse.

Anh ấy đến cùng một y tá chăm sóc.

Four attendants bore the queen's palanquin.

Bốn người hầu đã khiêng kiệu của hoàng hậu.

An attendant was sluicing out the changing rooms.

Một người hầu đang xả nước rửa phòng thay đồ.

he warns against the dangers attendant on solitary life.

anh ta cảnh báo về những nguy hiểm đi kèm với cuộc sống ẩn dật.

the chief disposed his attendants in a circle.

người chỉ huy sắp xếp những người hầu của mình thành một vòng tròn.

nonsexist terminology such asfirefighter and flight attendant.

ngôn ngữ không phân biệt giới tính như lính cứu hỏa và tiếp viên hàng không.

The girl attendant has set about cleaning the room.

Cô gái hầu đã bắt đầu dọn dẹp phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay