servant

[Mỹ]/ˈsɜːvənt/
[Anh]/ˈsɜːrvənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người thực hiện nhiệm vụ cho người khác, thường là trong một hộ gia đình hoặc với tư cách là một nhân viên; một quan chức công; một công nhân thuê.
Word Forms
số nhiềuservants

Cụm từ & Cách kết hợp

domestic servant

người giúp việc trong nước

civil servant

nhân viên nhà nước

public servant

công chức

servant girl

ở hầu gái

national public servant

công chức nhà nước

fellow servant

người hầu cùng

Câu ví dụ

a trusty servant of the state.

một người hầu trung thành của nhà nước.

A servant ought not to presume.

Một người hầu không nên chủ quan.

a civil servant home on furlough.

Một nhân viên công vụ về nhà nghỉ phép.

A politician should be a servant of the people.

Một chính trị gia nên là người phục vụ nhân dân.

This servant will wait on your guests.

Người hầu này sẽ tiếp khách của bạn.

The new servant was decently dressed.

Người hầu mới ăn mặc khá lịch sự.

he was a great servant of the Labour Party.

anh ấy là một người hầu trung thành của Đảng Lao động.

household servants who live in.

Người làm việc trong nhà.

household servants who live out.

Người làm việc ngoài nhà.

make atomic energy a servant of the people

khiến năng lượng nguyên tử trở thành người hầu của nhân dân.

The servant attends on his master.

Người hầu hầu hạ chủ của mình.

He rang for the servant to come up.

Anh ấy chuông để người hầu lên.

He is a trusted servant of the company.

Anh ấy là một người hầu đáng tin cậy của công ty.

the servants are ordered to deny him.

Người hầu được lệnh từ chối anh ta.

the dismissal of thirty civil servants for dishonesty and misconduct.

sự sa thải ba mươi quan chức vì thiếu trung thực và hành vi sai trái.

your most humble servant, George Porter.

người hầu khiêm tốn nhất của bạn, George Porter.

the whole servant mahal has been buzzing with the gossip.

Toàn bộ khu vực servant mahal đang ồn ào với tin đồn.

the Lieutenant's servant rifled the dead man's possessions.

Người hầu của Trung úy đã lục soát tài sản của người chết.

civil servants are bound by strict rules on secrecy.

Các quan chức nhà nước bị ràng buộc bởi các quy tắc nghiêm ngặt về bí mật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay