attributional error
lỗi quy kết
attributional bias
thiên lệ quy kết
attributional framework
khung quy kết
attributional analysis
phân tích quy kết
attributional reasoning
suất luận quy kết
making attributional
việc quy kết
attributional process
quy trình quy kết
attributional style
phong cách quy kết
attributional account
giải thích quy kết
attributional approach
phương pháp quy kết
the attributional error stemmed from a misidentified source.
Lỗi gán nguyên nhân xuất phát từ nguồn được xác định sai.
her success was largely due to attributional factors like mentorship.
Thành công của cô ấy phần lớn là do các yếu tố gán nguyên nhân như sự hướng dẫn.
we need to analyze the attributional links between cause and effect.
Chúng ta cần phân tích các mối liên hệ gán nguyên nhân giữa nguyên nhân và kết quả.
the study explored attributional biases in decision-making processes.
Nghiên cứu đã khám phá các thiên kiến gán nguyên nhân trong quá trình ra quyết định.
understanding attributional style can improve communication effectiveness.
Hiểu được phong cách gán nguyên nhân có thể cải thiện hiệu quả giao tiếp.
the attributional framework helps explain individual behavior patterns.
Khung gán nguyên nhân giúp giải thích các mô hình hành vi cá nhân.
he demonstrated a strong tendency towards external attribution.
Ông thể hiện xu hướng mạnh mẽ về việc gán nguyên nhân bên ngoài.
the attributional process involves assigning responsibility for outcomes.
Quy trình gán nguyên nhân bao gồm việc giao trách nhiệm cho các kết quả.
the research focused on the attributional patterns of children.
Nghiên cứu tập trung vào các mô hình gán nguyên nhân của trẻ em.
a key aspect is identifying the relevant attributional variables.
Một khía cạnh quan trọng là xác định các biến gán nguyên nhân liên quan.
the attributional approach provides a useful lens for analysis.
Phương pháp gán nguyên nhân cung cấp một lăng kính hữu ích cho việc phân tích.
attributional error
lỗi quy kết
attributional bias
thiên lệ quy kết
attributional framework
khung quy kết
attributional analysis
phân tích quy kết
attributional reasoning
suất luận quy kết
making attributional
việc quy kết
attributional process
quy trình quy kết
attributional style
phong cách quy kết
attributional account
giải thích quy kết
attributional approach
phương pháp quy kết
the attributional error stemmed from a misidentified source.
Lỗi gán nguyên nhân xuất phát từ nguồn được xác định sai.
her success was largely due to attributional factors like mentorship.
Thành công của cô ấy phần lớn là do các yếu tố gán nguyên nhân như sự hướng dẫn.
we need to analyze the attributional links between cause and effect.
Chúng ta cần phân tích các mối liên hệ gán nguyên nhân giữa nguyên nhân và kết quả.
the study explored attributional biases in decision-making processes.
Nghiên cứu đã khám phá các thiên kiến gán nguyên nhân trong quá trình ra quyết định.
understanding attributional style can improve communication effectiveness.
Hiểu được phong cách gán nguyên nhân có thể cải thiện hiệu quả giao tiếp.
the attributional framework helps explain individual behavior patterns.
Khung gán nguyên nhân giúp giải thích các mô hình hành vi cá nhân.
he demonstrated a strong tendency towards external attribution.
Ông thể hiện xu hướng mạnh mẽ về việc gán nguyên nhân bên ngoài.
the attributional process involves assigning responsibility for outcomes.
Quy trình gán nguyên nhân bao gồm việc giao trách nhiệm cho các kết quả.
the research focused on the attributional patterns of children.
Nghiên cứu tập trung vào các mô hình gán nguyên nhân của trẻ em.
a key aspect is identifying the relevant attributional variables.
Một khía cạnh quan trọng là xác định các biến gán nguyên nhân liên quan.
the attributional approach provides a useful lens for analysis.
Phương pháp gán nguyên nhân cung cấp một lăng kính hữu ích cho việc phân tích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay