atypically

[Mỹ]/[ˌætɪˈpɪkəli]/
[Anh]/[ˌætɪˈpɪkəli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách lệch khỏi bình thường hoặc thông thường; Không phù hợp với điều thường thấy hoặc mong đợi.

Cụm từ & Cách kết hợp

atypically high

cao bất thường

atypically low

thấp bất thường

atypically quiet

im lặng bất thường

atypically warm

nóng ấm bất thường

atypically cold

lạnh lẽo bất thường

atypically shaped

có hình dạng bất thường

atypically colored

có màu sắc bất thường

acting atypically

hành xử bất thường

atypically fast

nhanh bất thường

atypically slow

chậm bất thường

Câu ví dụ

the stock market performed atypically well last quarter, exceeding all expectations.

Thị trường chứng khoán đã thể hiện một cách bất thường tốt trong quý trước, vượt qua mọi kỳ vọng.

he reacted atypically calmly to the stressful situation, surprising everyone around him.

Ông phản ứng một cách bất thường bình tĩnh trước tình huống căng thẳng, khiến tất cả những người xung quanh ngạc nhiên.

the weather in december was atypically mild, with temperatures above average.

Thời tiết vào tháng 12 bất thường ấm áp, với nhiệt độ cao hơn mức trung bình.

the team played atypically aggressively, securing a decisive victory.

Đội bóng chơi một cách bất thường tích cực, giành được chiến thắng quyết định.

the project progressed atypically quickly, finishing weeks ahead of schedule.

Dự án tiến triển một cách bất thường nhanh chóng, hoàn thành vài tuần trước thời hạn.

she behaved atypically reservedly at the party, unlike her usual outgoing personality.

Cô ấy cư xử một cách bất thường kín đáo tại bữa tiệc, khác với tính cách hướng ngoại thông thường của cô.

the company reported atypically high profits this year, a significant increase from previous years.

Doanh nghiệp báo cáo lợi nhuận bất thường cao trong năm nay, tăng đáng kể so với các năm trước.

the patient recovered atypically rapidly from the surgery, much to the doctor's surprise.

Bệnh nhân hồi phục một cách bất thường nhanh chóng sau phẫu thuật, khiến bác sĩ rất ngạc nhiên.

the old engine ran atypically smoothly, despite its age and wear.

Động cơ cũ chạy một cách bất thường mượt mà, bất chấp tuổi tác và mài mòn.

the new employee demonstrated atypically strong leadership skills from the start.

Người lao động mới thể hiện kỹ năng lãnh đạo bất thường mạnh mẽ ngay từ đầu.

the film received atypically negative reviews from critics, despite its commercial success.

Bộ phim nhận được đánh giá tiêu cực bất thường từ các nhà phê bình, bất chấp thành công thương mại của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay