auricle

[Mỹ]/ˈɔːrɪkəl/
[Anh]/ˈɔːrɪˌkəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần ngoài của tai.; một trong những buồng trên của tim.
Word Forms
số nhiềuauricles

Cụm từ & Cách kết hợp

external auricle

thùy ngoài

auricle cartilage

sụn vành tai

examine the auricle

khám vành tai

auricle inflammation

viêm vành tai

auricle piercing

xỏ vành tai

auricle anatomy

giải phẫu vành tai

auricle structure

cấu trúc vành tai

middle auricle

thùy giữa

auricle shape

hình dạng vành tai

study the auricle

nghiên cứu vành tai

auricle injury

chấn thương vành tai

auricle surgery

phẫu thuật vành tai

auricle anomalies

bất thường vành tai

Câu ví dụ

the auricle is an important part of the heart.

dây tai là một phần quan trọng của tim.

doctors often examine the auricle during a check-up.

các bác sĩ thường kiểm tra dây tai trong quá trình kiểm tra sức khỏe.

the auricle helps in the circulation of blood.

dây tai giúp tuần hoàn máu.

in anatomy class, we learned about the structure of the auricle.

trong lớp giải phẫu, chúng tôi đã học về cấu trúc của dây tai.

damage to the auricle can affect heart function.

tổn thương dây tai có thể ảnh hưởng đến chức năng tim.

the auricle receives blood from the body.

dây tai nhận máu từ cơ thể.

surgeons may perform procedures involving the auricle.

các bác sĩ phẫu thuật có thể thực hiện các thủ thuật liên quan đến dây tai.

understanding the auricle's role is crucial for medical students.

hiểu vai trò của dây tai rất quan trọng đối với sinh viên y khoa.

the right auricle is larger than the left one.

dây tai phải lớn hơn dây tai trái.

heart conditions can lead to issues with the auricle.

các bệnh về tim có thể dẫn đến các vấn đề với dây tai.

the left auricle receives oxygen-rich blood.

dây tai trái nhận máu giàu oxy.

understanding the auricle's function is crucial for medical students.

hiểu chức năng của dây tai rất quan trọng đối với sinh viên y khoa.

problems with the auricle can lead to heart issues.

các vấn đề với dây tai có thể dẫn đến các vấn đề về tim.

surgeons may operate on the auricle to correct defects.

các bác sĩ phẫu thuật có thể phẫu thuật trên dây tai để điều chỉnh các khuyết tật.

the auricle plays a role in regulating blood flow.

dây tai đóng vai trò điều hòa lưu lượng máu.

in some patients, the auricle may enlarge over time.

ở một số bệnh nhân, dây tai có thể lớn hơn theo thời gian.

electrocardiograms can help assess auricle health.

điện tâm đồ có thể giúp đánh giá sức khỏe của dây tai.

the auricle's shape can vary among individuals.

hình dạng của dây tai có thể khác nhau ở mỗi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay