auspices

[Mỹ]/ˈɔːspɪsɪz/
[Anh]/ˈɔːspɪsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hỗ trợ; tài trợ; bảo vệ; dưới sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ của; được tài trợ bởi

Câu ví dụ

Auspices for the venture seemed favorable.

Những dấu hiệu cho thấy dự án có triển vọng tốt đẹp.

The examination was held under the auspices of the government.

Kỳ thi được tổ chức dưới sự bảo trợ của chính phủ.

The association is under the auspices of Word Bank.

Hiệp hội được bảo trợ bởi Ngân hàng Thế giới.

This concert has been arranged under the auspices of the Knight Group.

Buổi hòa nhạc này được tổ chức dưới sự bảo trợ của Knight Group.

"History of the Reign of Tiridates and the Sermons of St. Gregory the Illuminator," published under the auspices of His Excellency Nubar-Pasha.

“Lịch sử về triều đại của Tiridates và các bài giảng của St. Gregory the Illuminator”, được xuất bản dưới sự bảo trợ của Ngài Nubar-Pasha.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay