patronage

[Mỹ]/ˈpætrənɪdʒ,ˈpeɪtrənɪdʒ/
[Anh]/ˈpætrənɪdʒ,ˈpeɪtrənɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hỗ trợ, tài trợ; sự ủng hộ, lợi ích lẫn nhau.
Word Forms
số nhiềupatronages

Câu ví dụ

a no-show political patronage job.

một công việc bảo trợ chính trị không có thật.

We give our patronage to local shops.

Chúng tôi ủng hộ các cửa hàng địa phương.

a twang of self-satisfaction—even patronage—about him.

một chút tự mãn - thậm chí cả bảo trợ - về anh ta.

He has a great deal of patronage in his hands.

Anh ta có rất nhiều ảnh hưởng trong tay.

The restaurant relies on the patronage of local customers.

Nhà hàng phụ thuộc vào sự ủng hộ của khách hàng địa phương.

Her business grew thanks to the loyal patronage of repeat customers.

Doanh nghiệp của cô ấy phát triển nhờ sự ủng hộ trung thành của khách hàng quen.

The museum's exhibits are preserved thanks to the generous patronage of donors.

Các triển lãm của bảo tàng được bảo tồn nhờ sự bảo trợ hào phóng của các nhà tài trợ.

The theater's success is largely due to the patronage of the local community.

Sự thành công của nhà hát phần lớn là nhờ sự ủng hộ của cộng đồng địa phương.

The artist's career flourished under the patronage of a wealthy benefactor.

Sự nghiệp của họa sĩ đã phát triển mạnh mẽ dưới sự bảo trợ của một nhà tài trợ giàu có.

Small businesses often rely on local patronage to stay afloat.

Các doanh nghiệp nhỏ thường dựa vào sự ủng hộ địa phương để tồn tại.

The bookstore offers discounts to students as a way to encourage patronage.

Tiệm sách cung cấp giảm giá cho học sinh như một cách để khuyến khích sự ủng hộ.

The luxury brand is known for its exclusive patronage by celebrities and royalty.

Thương hiệu xa xỉ nổi tiếng với sự bảo trợ độc quyền từ người nổi tiếng và hoàng gia.

The local cafe thrives on the patronage of regular customers who visit daily.

Quán cà phê địa phương phát triển mạnh nhờ sự ủng hộ của những khách hàng quen đến hàng ngày.

The art gallery showcases emerging artists with the help of patronage from art collectors.

Galerie nghệ thuật giới thiệu các nghệ sĩ mới nổi với sự giúp đỡ của sự bảo trợ từ các nhà sưu tập nghệ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay