authoritarian

[Mỹ]/ɔː,θɒrɪ'teərɪən/
[Anh]/ə,θɔrə'tɛrɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được đặc trưng bởi việc thực thi quyền lực nghiêm ngặt, độc tài
n. một người thực thi quyền lực nghiêm ngặt, độc tài, độc tài gia
Word Forms
số nhiềuauthoritarians

Cụm từ & Cách kết hợp

authoritarian regime

chế độ độc tài

Câu ví dụ

an authoritarian economic policy

một chính sách kinh tế độc tài

they retain their old authoritarian instincts.

họ vẫn giữ những bản năng độc tài cũ của họ.

the timid, compliant child of authoritarian parents.

đứa trẻ nhút nhát, ngoan ngoãn của những bậc cha mẹ độc tài.

he had an authoritarian and at times belligerent manner.

anh ta có phong cách độc đoán và đôi khi hiếu chiến.

The authoritarian policy wasn’t proved to be a success.

Chính sách độc tài chưa được chứng minh là thành công.

She rebuked her lawyer for his authoritarian attitude to her clients.

Cô ấy trách luật sư của mình vì thái độ độc đoán của anh ấy đối với khách hàng của cô ấy.

Ví dụ thực tế

It's an authoritarian country with no independent election monitors present at the ballot box on Sunday.

Đây là một quốc gia chuyên chế, không có bất kỳ giám sát bầu cử độc lập nào có mặt tại thùng phiếu vào ngày Chủ nhật.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The former authoritarian leader of Peru has received a medical pardon.

Lãnh đạo chuyên chế trước đây của Peru đã nhận được ân xá y tế.

Nguồn: PBS English News

He executed increasingly authoritarian actions, including banning trade unions and the free press.

Ông ta đã thực hiện các hành động chuyên chế ngày càng tăng, bao gồm cả việc cấm các công đoàn và báo chí tự do.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The chamber is loyal to the authoritarian president Daniel Ortega. Charles Haviland reports.

Tòa đại diện trung thành với Tổng thống chuyên chế Daniel Ortega. Charles Haviland đưa tin.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2023

And all in response to sanctions imposed against him for his own authoritarian rule.

Và tất cả là để trả lời các lệnh trừng phạt áp đặt đối với ông vì chế độ chuyên chế của riêng ông.

Nguồn: Realm of Legends

The contrast with China's authoritarian capitalism is one that fans of laissez-faire find comforting.

Sự tương phản với chủ nghĩa tư bản chuyên chế của Trung Quốc là điều mà những người hâm mộ chủ nghĩa tự do thị trường thấy thoải mái.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

As Moscow looks to buy artillery and other wartime supplies from its impoverished authoritarian neighbor.

Khi Moscow tìm cách mua pháo binh và các vật tư chiến tranh khác từ nước láng giềng nghèo đói và chuyên chế của mình.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

Once presided over by an authoritarian President Ali Abdullah Saleh, corruption in the country was rife.

Trước đây, nước này bị một Tổng thống chuyên chế Ali Abdullah Saleh điều hành, tham nhũng tràn lan.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

Since then, the socioeconomic crisis has not improved under the government of authoritarian leader Nicolas Maduro.

Kể từ đó, cuộc khủng hoảng kinh tế - xã hội vẫn chưa được cải thiện dưới chính phủ của nhà lãnh đạo chuyên chế Nicolas Maduro.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Mr Biden and the Canadian prime minister Justin Trudeau pledged to stand together against authoritarian regimes.

Ông Biden và Thủ tướng Canada Justin Trudeau đã cam kết đứng lên chống lại các chế độ chuyên chế.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay