authoritarians

[Mỹ]/ɔːθəˈrɪtɛəriənz/
[Anh]/ˌɔːθərɪˈteəriən z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Những người tin tưởng hoặc ủng hộ chủ nghĩa độc tài; những người nắm quyền và kiểm soát người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

authoritarians in power

những người độc tài nắm quyền

authoritarian regimes

các chế độ độc tài

confronting authoritarians

đối đầu với những người độc tài

authoritarian tendencies

tính độc tài

suppressing authoritarians

đàn áp những người độc tài

authoritarian leaders

các nhà lãnh đạo độc tài

resisting authoritarians

phản kháng lại những người độc tài

authoritarian governments

các chính phủ độc tài

appealing to authoritarians

lôi kéo những người độc tài

authoritarian ideology

tư tưởng độc tài

fight against authoritarians

đấu tranh chống lại những người độc tài

criticize authoritarians

phê bình những người độc tài

opposition to authoritarians

sự phản đối những người độc tài

Câu ví dụ

authoritarians often suppress free speech.

các nhà độc tài thường xuyên đàn áp tự do ngôn luận.

many authoritarians rely on propaganda to maintain control.

nhiều nhà độc tài dựa vào tuyên truyền để duy trì quyền kiểm soát.

authoritarians tend to fear dissent and opposition.

các nhà độc tài có xu hướng sợ hãi sự bất đồng và phản đối.

under authoritarians, civil liberties are often restricted.

dưới chế độ độc tài, các quyền tự do dân sự thường bị hạn chế.

authoritarians may use violence to quell protests.

các nhà độc tài có thể sử dụng bạo lực để đàn áp các cuộc biểu tình.

historically, authoritarians have manipulated elections.

lịch sử cho thấy các nhà độc tài đã thao túng các cuộc bầu cử.

many authoritarians prioritize loyalty over competence.

nhiều nhà độc tài ưu tiên lòng trung thành hơn năng lực.

authoritarians often create a culture of fear.

các nhà độc tài thường tạo ra một nền văn hóa sợ hãi.

people living under authoritarians can face severe consequences.

những người sống dưới chế độ độc tài có thể phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng.

authoritarians frequently target journalists and activists.

các nhà độc tài thường xuyên nhắm mục tiêu vào các nhà báo và những người hoạt động.

authoritarians typically limit political opposition.

các nhà độc tài thường hạn chế sự phản đối chính trị.

some authoritarians use fear to rule their countries.

một số nhà độc tài sử dụng sự sợ hãi để cai trị đất nước của họ.

authoritarians often manipulate elections to stay in power.

các nhà độc tài thường xuyên thao túng các cuộc bầu cử để giữ quyền lực.

many people resist authoritarians in pursuit of democracy.

nhiều người chống lại chế độ độc tài để theo đuổi nền dân chủ.

authoritarians tend to centralize power within their government.

các nhà độc tài có xu hướng tập trung quyền lực trong chính phủ của họ.

historically, authoritarians have emerged during times of crisis.

lịch sử cho thấy các nhà độc tài đã nổi lên trong những thời điểm khủng hoảng.

authoritarians often target activists and dissenters.

các nhà độc tài thường xuyên nhắm mục tiêu vào những người hoạt động và những người bất đồng chính kiến.

some authoritarians create cults of personality around themselves.

một số nhà độc tài tạo ra các giáo phái cá nhân xung quanh bản thân họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay