auxiliary

[Mỹ]/ɔːɡˈzɪliəri/
[Anh]/ɔːɡˈzɪliəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cung cấp sự giúp đỡ bổ sung hoặc thêm vào; được dự trữ để sử dụng khi cần thiết.
Word Forms
số nhiềuauxiliaries

Cụm từ & Cách kết hợp

auxiliary equipment

thiết bị phụ trợ

auxiliary power

công suất phụ

auxiliary verb

động từ khuyết thức

auxiliary system

hệ thống phụ trợ

auxiliary material

vật liệu phụ trợ

auxiliary shaft

trục phụ trợ

auxiliary function

chức năng phụ trợ

auxiliary device

thiết bị phụ trợ

auxiliary machinery

thiết bị phụ trợ

auxiliary machine

máy phụ trợ

auxiliary information

thông tin phụ trợ

auxiliary service

dịch vụ phụ trợ

auxiliary power supply

nguồn điện phụ trợ

auxiliary engine

động cơ phụ trợ

auxiliary circuit

mạch phụ trợ

textile auxiliary

phụ trợ dệt may

auxiliary storage

lưu trữ phụ trợ

auxiliary operation

vận hành phụ trợ

auxiliary pump

bơm phụ trợ

Câu ví dụ

a volunteers' auxiliary at a hospital.

một lực lượng tình nguyện viên hỗ trợ tại bệnh viện.

an auxiliary fuel tank

một bình nhiên liệu phụ

I work in an auxiliary unit.

Tôi làm việc trong một đơn vị hỗ trợ.

auxiliary troops; an auxiliary power generator.

lực lượng quân dự bị; một máy phát điện phụ.

the main library and its auxiliary branches.

thư viện chính và các chi nhánh hỗ trợ của nó.

Chewie, lock in the auxiliary power.

Chewie, khóa nguồn phụ.

the ship has an auxiliary power source.

tàu có nguồn điện phụ.

The hospital has an auxiliary power system in case of blackout.

Bệnh viện có hệ thống nguồn điện phụ trong trường hợp mất điện.

And logistics support and auxiliary function as a candidate for the natural become exteriorization business.

Và hỗ trợ hậu cần và chức năng hỗ trợ như một ứng cử viên cho việc chuyển đổi tự nhiên thành kinh doanh bên ngoài.

The auxiliary shaft topsoil adopted ordinary construction and drainages in hygrometric well.

Độ phì của thân trục phụ áp dụng các công trình và thoát nước thông thường trong giếng đo độ ẩm.

Terminal marking and distinctive number for auxiliary contacts of particular contactors.

Đánh dấu đầu cuối và số nhận dạng duy nhất cho các tiếp điểm phụ của các rơ le cụ thể.

I will mainly use it H264 codecs deblock the process of positioning the auxiliary testing.

Tôi chủ yếu sẽ sử dụng nó để giải mã H264, quá trình định vị thử nghiệm phụ.

Preflushing machine,the related auxiliary device of fretsaw,is applied to the preflushing for stripping after cutting silicon chip.

Máy súc rửa trước, thiết bị hỗ trợ liên quan của máy cưa dây, được sử dụng để súc rửa trước khi loại bỏ sau khi cắt chip silicon.

The auxiliary suspensibility of nonionics in seed clothing agent containing anionics or polysoap as main suspending agent was researched separately.

Độ treo phụ của chất không ion trong chất phụ gia bọc hạt giống chứa các ion hoặc xà phòng poly được nghiên cứu riêng biệt.

The methods of chrome tannage technology and the application of studing on auxiliary agent were summarized, there were 60 pieces of refe rence documents.

Các phương pháp công nghệ thuộc da crom và ứng dụng nghiên cứu về chất hỗ trợ được tóm tắt, có 60 tài liệu tham khảo.

Ví dụ thực tế

Where would you put the auxiliary to have?

Bạn sẽ đặt trợ động từ 'have' ở đâu?

Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score Secrets

" Div" commonly replaces the auxiliary verb " do" .

"Div" thường thay thế trợ động từ "do".

Nguồn: The Economist (Summary)

So the main verb here is 'achieve' and 'have' is an auxiliary or help verb.

Vì vậy, động từ chính ở đây là 'đạt được' và 'have' là trợ động từ hoặc động từ hỗ trợ.

Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar class

Also, auxiliary verbs often have weak forms.

Ngoài ra, các trợ động từ thường có dạng yếu.

Nguồn: Oxford University: English Pronunciation Course

So where would you put the auxiliary?

Vậy bạn sẽ đặt trợ động từ ở đâu?

Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score Secrets

But here are the regulars, so the auxiliary forces may beat a retreat.

Nhưng ở đây là các quy tắc, vì vậy các lực lượng trợ động từ có thể rút lui.

Nguồn: The Sign of the Four

'Do' is the auxiliary verb, or help verb.

'Do' là trợ động từ hoặc động từ hỗ trợ.

Nguồn: Grandpa and Grandma's test class

To make the expression stronger put 'really' before the negative auxiliary.

Để làm cho biểu thức mạnh hơn, hãy đặt 'thực sự' trước trợ động từ phủ định.

Nguồn: BBC Listening December 2014 Collection

What's another auxiliary verb? " Have" , isn't it?

Một trợ động từ khác là gì? "Have", phải không?

Nguồn: Dad teaches you grammar.

Let's first talk about dropping the auxiliary verb.

Hãy bắt đầu nói về việc loại bỏ trợ động từ.

Nguồn: Advanced Daily Grammar

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay