auxiliary verbs
động từ phụ
auxiliary power
nguồn năng lượng phụ
auxiliary equipment
thiết bị phụ
auxiliary staff
nghiệp vụ phụ
auxiliary function
chức năng phụ
using auxiliaries
sử dụng các phụ trợ
auxiliary role
vai trò phụ
auxiliary services
dịch vụ phụ trợ
auxiliary lines
đường phụ
auxiliary system
hệ thống phụ
we will need to reschedule the meeting due to unforeseen circumstances.
Chúng ta sẽ cần phải hoãn cuộc họp do có sự cố bất ngờ.
could you please pass me the salt and pepper?
Bạn có thể đưa cho tôi muối và tiêu được không?
they might consider a different approach to the problem.
Họ có thể xem xét một phương pháp khác để giải quyết vấn đề.
she should finish the report by the end of the week.
Cô ấy nên hoàn thành báo cáo trước cuối tuần.
do you have any idea where the keys are?
Bạn có biết chìa khóa ở đâu không?
he must submit the application form by friday.
Anh ấy phải nộp đơn đăng ký trước thứ Sáu.
i can't help but feel a little overwhelmed right now.
Tôi không thể giúp được gì ngoài cảm giác hơi áp lực lúc này.
we ought to review the data before making a decision.
Chúng ta nên xem xét lại dữ liệu trước khi đưa ra quyết định.
the project may require additional funding.
Dự án có thể cần thêm vốn tài trợ.
you shouldn't drive so fast in this weather.
Bạn không nên lái nhanh như vậy trong thời tiết này.
he used to play the guitar every day after work.
Anh ấy thường chơi guitar mỗi ngày sau khi làm việc.
i would like to thank everyone for their support.
Tôi muốn cảm ơn mọi người vì sự hỗ trợ của họ.
auxiliary verbs
động từ phụ
auxiliary power
nguồn năng lượng phụ
auxiliary equipment
thiết bị phụ
auxiliary staff
nghiệp vụ phụ
auxiliary function
chức năng phụ
using auxiliaries
sử dụng các phụ trợ
auxiliary role
vai trò phụ
auxiliary services
dịch vụ phụ trợ
auxiliary lines
đường phụ
auxiliary system
hệ thống phụ
we will need to reschedule the meeting due to unforeseen circumstances.
Chúng ta sẽ cần phải hoãn cuộc họp do có sự cố bất ngờ.
could you please pass me the salt and pepper?
Bạn có thể đưa cho tôi muối và tiêu được không?
they might consider a different approach to the problem.
Họ có thể xem xét một phương pháp khác để giải quyết vấn đề.
she should finish the report by the end of the week.
Cô ấy nên hoàn thành báo cáo trước cuối tuần.
do you have any idea where the keys are?
Bạn có biết chìa khóa ở đâu không?
he must submit the application form by friday.
Anh ấy phải nộp đơn đăng ký trước thứ Sáu.
i can't help but feel a little overwhelmed right now.
Tôi không thể giúp được gì ngoài cảm giác hơi áp lực lúc này.
we ought to review the data before making a decision.
Chúng ta nên xem xét lại dữ liệu trước khi đưa ra quyết định.
the project may require additional funding.
Dự án có thể cần thêm vốn tài trợ.
you shouldn't drive so fast in this weather.
Bạn không nên lái nhanh như vậy trong thời tiết này.
he used to play the guitar every day after work.
Anh ấy thường chơi guitar mỗi ngày sau khi làm việc.
i would like to thank everyone for their support.
Tôi muốn cảm ơn mọi người vì sự hỗ trợ của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay