She read avidly from an early age—books, magazines, anything.
Cô ấy đọc một cách say mê từ khi còn nhỏ—sách, tạp chí, bất cứ thứ gì.
She avidly reads books on history.
Cô ấy say mê đọc sách về lịch sử.
He avidly follows the latest fashion trends.
Anh ấy say mê theo dõi những xu hướng thời trang mới nhất.
They avidly watch their favorite TV show every week.
Họ say mê xem chương trình TV yêu thích của họ hàng tuần.
I avidly collect vintage vinyl records.
Tôi say mê sưu tầm đĩa than cổ.
She avidly pursues her passion for photography.
Cô ấy say mê theo đuổi đam mê nhiếp ảnh của mình.
He avidly supports his favorite sports team.
Anh ấy say mê ủng hộ đội thể thao yêu thích của mình.
They avidly discuss politics and current events.
Họ say mê thảo luận về chính trị và các sự kiện hiện tại.
She avidly practices yoga to stay healthy.
Cô ấy say mê tập yoga để giữ gìn sức khỏe.
He avidly plays video games in his free time.
Anh ấy say mê chơi trò chơi điện tử vào thời gian rảnh rỗi.
They avidly participate in community service activities.
Họ say mê tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng.
She read avidly from an early age—books, magazines, anything.
Cô ấy đọc một cách say mê từ khi còn nhỏ—sách, tạp chí, bất cứ thứ gì.
She avidly reads books on history.
Cô ấy say mê đọc sách về lịch sử.
He avidly follows the latest fashion trends.
Anh ấy say mê theo dõi những xu hướng thời trang mới nhất.
They avidly watch their favorite TV show every week.
Họ say mê xem chương trình TV yêu thích của họ hàng tuần.
I avidly collect vintage vinyl records.
Tôi say mê sưu tầm đĩa than cổ.
She avidly pursues her passion for photography.
Cô ấy say mê theo đuổi đam mê nhiếp ảnh của mình.
He avidly supports his favorite sports team.
Anh ấy say mê ủng hộ đội thể thao yêu thích của mình.
They avidly discuss politics and current events.
Họ say mê thảo luận về chính trị và các sự kiện hiện tại.
She avidly practices yoga to stay healthy.
Cô ấy say mê tập yoga để giữ gìn sức khỏe.
He avidly plays video games in his free time.
Anh ấy say mê chơi trò chơi điện tử vào thời gian rảnh rỗi.
They avidly participate in community service activities.
Họ say mê tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay